Duy Tân

Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam

1.618 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/17

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thị Hòe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Thị Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Thị Hường Hy sinh 1957
  4. Nguyễn Thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Thị Lưu Hy sinh 1972
  6. Nguyễn Thị Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Thị Mười Hy sinh 1970
  8. Nguyễn Thị Mười 1954 – 1972
  9. Nguyễn Thị Mười 1953 – 1972
  10. Nguyễn Thị NGoạn Sinh 1935
  11. Nguyễn Thị Ngoạn Sinh 1932
  12. Nguyễn Thị Nhị Hy sinh 1967
  13. Nguyễn Thị Năm 1952 – 1968
  14. Nguyễn Thị Quíyt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Thị Sáu 1939 – 1964
  16. Nguyễn Thị Sáu Hy sinh 1963
  17. Nguyễn Thị Sáu 1940 – 1971
  18. Nguyễn Thị Trẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Thị Trỗi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Thị Trỗi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Thị Tài 1948 – 1968
  22. Nguyễn Thị Tám Hy sinh 1971
  23. Nguyễn Thị Tám Hy sinh 1971
  24. Nguyễn Thị Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Thị Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Thị Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Nguyễn Thị Tư 1950 – 1971
  28. Nguyễn Thị Xuân 1939 – 1969
  29. Nguyễn Thị Xê 1948 – 1972
  30. Nguyễn Thị Xí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn Thị Đấu Hy sinh 1965
  32. Nguyễn Tiến 1949 – 1969
  33. Nguyễn Tiến Hy sinh 1967
  34. Nguyễn Tiến Hy sinh 1969
  35. Nguyễn Trung Đình Hy sinh 1962
  36. Nguyễn Trãi 1923 – 1971
  37. Nguyễn Trước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Trường 1954 – 1970
  39. Nguyễn Tuân 1952 – 1972
  40. Nguyễn Tá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Tám Hy sinh 1962
  43. Nguyễn Tám Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Tám Hy sinh 1970
  45. Nguyễn Tánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Tăng 1936 – 1971
  49. Nguyễn Van Mẫn 1950 – 1963
  50. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1969
  51. Nguyễn Văn Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Văn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Chín 1940 – 1966
  55. Nguyễn Văn Cảnh Hy sinh 1981
  56. Nguyễn Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Hai Hy sinh 1973
  58. Nguyễn Văn Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Huân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Huýnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Hy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Hạnh Hy sinh 1978
  63. Nguyễn Văn Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Lâm 1933 – 1967
  65. Nguyễn Văn Lâm 1940 – 1970
  66. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1979
  67. Nguyễn Văn Miền Hy sinh 1980
  68. Nguyễn Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Mịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Ngọc 1952 – 1970
  71. Nguyễn Văn Quang 1936 – 1971
  72. Nguyễn Văn Sáu 1948 – 1969
  73. Nguyễn Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Sỹ Hy sinh 1969
  75. Nguyễn Văn Sỹ 1956 – 1963
  76. Nguyễn Văn Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn Tinh Hy sinh 1969
  79. Nguyễn Văn Tá 1938 – 1974
  80. Nguyễn Văn Tá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Tám Hy sinh 1981
  82. Nguyễn Văn Tơ Hy sinh 1970
  83. Nguyễn Văn Tức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Văn Vỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Văn hai Hy sinh 1970
  86. Nguyễn Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn ấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Nguyễn Xoa 1919 – 1968
  90. Nguyễn Xuân Sơn Hy sinh 1968
  91. Nguyễn Xuân Thông Hy sinh 1969
  92. Nguyễn hào 1954 – 1971
  93. Nguyễn tấn Lực 1949 – 1973
  94. Nguyễn á 1927 – 1966
  95. Nguyễn Điình Tân 1944 – 1968
  96. Nguyễn Đình Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Đình Khá Hy sinh 1969
  98. Nguyễn Đình Lũy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Đình Thảo Hy sinh 1969
  100. Nguyễn Đình Tân 1948 – 1968