Duy Hòa

Thành phố Hội An, Quảng Nam

1.024 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1971
  2. Nguyễn Văn Bảy 1936 – 1968
  3. Nguyễn Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Chín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Chính 1947 – 1972
  6. Nguyễn Văn Lưu Hy sinh 1968
  7. Nguyễn Văn Lớn Hy sinh 1971
  8. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1970
  9. Nguyễn Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Văn Mậu Hy sinh 1968
  11. Nguyễn Văn Ngưu Hy sinh 1969
  12. Nguyễn Văn Năm 1950 – 1973
  13. Nguyễn Văn Thơ Hy sinh 1967
  14. Nguyễn Văn Thỉnh Hy sinh 1970
  15. Nguyễn Văn Tài 1938 – 1970
  16. Nguyễn Văn Tín 1930 – 1965
  17. Nguyễn Văn Độ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Xuân Hòa Hy sinh 1973
  19. Nguyễn cang Hy sinh 1971
  20. Nguyễn hòa Hy sinh 1968
  21. Nguyễn hữu Thiên Hy sinh 1964
  22. Nguyễn quang Châu Hy sinh 1973
  23. Nguyễn thị Ba Hy sinh 1968
  24. Nguyễn thị Phượng 1908 – 1968
  25. Nguyễn thị Tám Hy sinh 1969
  26. Nguyễn thị Xuân Trà Hy sinh 1972
  27. Nguyễn thị Xứng Hy sinh 1970
  28. Nguyễn thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn trường Bốn Hy sinh 1970
  30. Nguyễn văn Khoa Hy sinh 1972
  31. Nguyễn văn Thục Hy sinh 1968
  32. Nguyễn văn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn văn tỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn văn đốc Hy sinh 1971
  35. Nguyễn Đình Hy sinh 1953
  36. Nguyễn Đình Châu 1941 – 1965
  37. Nguyễn Đình Kịch Hy sinh 1970
  38. Nguyễn Đình Lành Hy sinh 1972
  39. Nguyễn Đình Mười 1937 – 1967
  40. Nguyễn Đình Tường Hy sinh 1968
  41. Nguyễn Đình bảy Hy sinh 1973
  42. Nguyễn Đình lý Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Đình quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Đình xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Đương Hy sinh 1967
  46. Nguyễn Đảnh Hy sinh 1974
  47. Nguyễn Đến Hy sinh 1968
  48. Nguyễn Đổng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Đức Hy sinh 1969
  50. Nguyễn Đức Bốn Hy sinh 1979
  51. NguyễnVăn Thế Hy sinh 1965
  52. Ngô Ba 1950 – 1967
  53. Ngô Ba Hy sinh 1971
  54. Ngô Bốn 1945 – 1973
  55. Ngô Bốn Hy sinh 1970
  56. Ngô Diêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Ngô Thị Ba 1941 – 1973
  58. Ngô Thị Bài 1932 – 1968
  59. Ngô Thị Bốn Hy sinh 1971
  60. Ngô Thị Liên Hy sinh 1973
  61. Ngô Thị Mười Hy sinh 1973
  62. Ngô Thị Ngân Sinh 1937
  63. Ngô Thị Năm Hy sinh 1973
  64. Ngô Thị Tâm Hy sinh 1965
  65. Ngô Thị Tình Hy sinh 1970
  66. Ngô Thịu Điểm 1951 – 1970
  67. Ngô Tiên 1922 – 1961
  68. Ngô Tấn Đạt Hy sinh 1967
  69. Ngô Tặng 1949 – 1970
  70. Ngô Tứ 1942 – 1968
  71. Ngô Xây Hy sinh 1955
  72. Ngô Đình Lâm Hy sinh 1967
  73. Ngô Đình Thảo 1934 – 1970
  74. Ngũyen Thị Đường Hy sinh 1973
  75. Ngũyen nhị 1923 – 1971
  76. Ngũyen á Hy sinh 1968
  77. P han Văn Cách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phan Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Phan Cửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phan Hai Hy sinh 1969
  81. Phan Khá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Phan Kim Hy sinh 1970
  83. Phan Lập Hy sinh 1964
  84. Phan Nọ Hy sinh 1947
  85. Phan Phong 1934 – 1967
  86. Phan Tai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Phan Thu Thu Hy sinh 1967
  88. Phan Thị Hải Hy sinh 1967
  89. Phan Thị Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phan Thị Sỹ 1956 – 1973
  91. Phan Tấn Liên 1947 – 1966
  92. Phan Văn Chức Hy sinh 1971
  93. Phan Văn Năm Hy sinh 1969
  94. Phan Văn Thuận Hy sinh 1969
  95. Phan Văn Thạch Hy sinh 1967
  96. Phan Văn Tài Hy sinh 1947
  97. Phan Văn Tín Hy sinh 1966
  98. Phan Văn Đoàn 1931 – 1970
  99. Phan Yên Hy sinh 1961
  100. Phan Đệ Hy sinh 1957