Duy Hòa

Thành phố Hội An, Quảng Nam

1.024 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lưu á Hy sinh 1972
  2. Lương Ba Hy sinh 1974
  3. Lương Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lương Thị Hai Hy sinh 1974
  5. Lương Thị Nhí Hy sinh 1969
  6. Lương Tùng Hy sinh 1971
  7. Lương Tứ Hy sinh 1968
  8. Lương Văn Lợi 1950 – 1968
  9. Lương Văn Thanh 1931 – 1970
  10. Lương bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Mai Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Mai Thị Hoa Hy sinh 1971
  13. Mai Văn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Mai Văn mai Hy sinh 1973
  15. Mai văn Ba Hy sinh 1970
  16. Mia thị Năm Hy sinh 1970
  17. N guyễn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Ng uyễn Hạnh Hy sinh 1970
  19. Ngiuyễn Văn Chỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguiyễn Quang Thọ Hy sinh 1970
  21. Nguyeẽn Thanh Hy sinh 1974
  22. Nguyên Thị Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyên Trường Tám Hy sinh 1966
  24. Nguyên xphước 1936 – 1975
  25. Nguyên xthị Mai Hy sinh 1968
  26. Nguyên Đình Thống Hy sinh 1969
  27. Nguyên Đăng Khoa 1926 – 1964
  28. Nguyễn Bái 1926 – 1952
  29. Nguyễn Bùi Hy sinh 1966
  30. Nguyễn Bảy Hy sinh 1967
  31. Nguyễn Bảy Hy sinh 1974
  32. Nguyễn Bốn Hy sinh 1972
  33. Nguyễn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Chín Hy sinh 1969
  35. Nguyễn Duy nhất 1954 – 1978
  36. Nguyễn Dõng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Dị 1926 – 1964
  38. Nguyễn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Hoàng Hy sinh 1969
  41. Nguyễn Hóa 1935 – 1974
  42. Nguyễn Hậu 1940 – 1969
  43. Nguyễn Hồng Phong Hy sinh 1981
  44. Nguyễn Hủy 1954 – 1968
  45. Nguyễn KIệm 1902 – 1962
  46. Nguyễn Khá Hy sinh 1965
  47. Nguyễn Khắc Nguyện 1948 – 1972
  48. Nguyễn Lân Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Lưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Lương Có Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Lương Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Lực Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Mưòi Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Mẫu Hy sinh 1974
  55. Nguyễn Mẫu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Nghĩnh Hy sinh 1969
  57. Nguyễn Ngọc Sang 1941 – 1973
  58. Nguyễn Ngữ Hy sinh 1970
  59. Nguyễn Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Năm Hy sinh 1969
  61. Nguyễn Năm Hy sinh 1975
  62. Nguyễn Phiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Phong Hy sinh 1970
  64. Nguyễn Quang Dân 1939 – 1961
  65. Nguyễn Quang Hai 1929 – 1954
  66. Nguyễn Quang Mười 1950 – 1968
  67. Nguyễn Quang Năm 1934 – 1962
  68. Nguyễn Sáu 1942 – 1971
  69. Nguyễn Sáu Hy sinh 1973
  70. Nguyễn Sáu Hy sinh 1971
  71. Nguyễn Sỹ Hy sinh 1963
  72. Nguyễn Thanh Bảy 1927 – 1969
  73. Nguyễn Thi Tân Hy sinh 1966
  74. Nguyễn Thiên Hy sinh 1970
  75. Nguyễn Thái Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Thính Hy sinh 1970
  77. Nguyễn Thị Chín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Thị Hai Hy sinh 1973
  79. Nguyễn Thị Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Thị Liên Hy sinh 1965
  81. Nguyễn Thị Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Thị Mười Hy sinh 1972
  83. Nguyễn Thị Nhị 1927 – 1967
  84. Nguyễn Thị Năm 1952 – 1970
  85. Nguyễn Thị Nữ Hy sinh 1972
  86. Nguyễn Thị Triêm Hy sinh 1973
  87. Nguyễn Thị Tám Hy sinh 1971
  88. Nguyễn Thị Tám Hy sinh 1971
  89. Nguyễn Thị bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Thị nuôi 1953 – 1971
  91. Nguyễn Trường Tịnh Hy sinh 1970
  92. Nguyễn Trường Đức Hy sinh 1973
  93. Nguyễn Trượng Hy sinh 1947
  94. Nguyễn Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Nguyễn Tám Hy sinh 1968
  96. Nguyễn Tìm Hy sinh 1971
  97. Nguyễn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Nguyễn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Tấn hùng Hy sinh 1973
  100. Nguyễn Văn Hy sinh 1969