Duy Hòa

Thành phố Hội An, Quảng Nam

1.024 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê Hà Hy sinh 1967
  3. Lê Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lê Hội Hy sinh 1971
  5. Lê Khánh Hy sinh 1966
  6. Lê Kim Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Liêm Hy sinh 1970
  8. Lê Lâu Hy sinh 1968
  9. Lê Lư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Lực Hy sinh 1969
  11. Lê Minh Hy sinh 1969
  12. Lê Minh Hiền Hy sinh 1972
  13. Lê Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Mến 1950 – 1967
  15. Lê Ngô Hy sinh 1969
  16. Lê Nho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Phiếm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Phưóc Xước Hy sinh 1970
  19. Lê Sách Hy sinh 1968
  20. Lê Sáu Hy sinh 1966
  21. Lê Sáu Hy sinh 1966
  22. Lê Sáu Hy sinh 1972
  23. Lê Sỹ Hy sinh 1969
  24. Lê Thanh Hy sinh 1971
  25. Lê Thị Bốn Hy sinh 1973
  26. Lê Thị Cam Hy sinh 1972
  27. Lê Thị Hai Hy sinh 1970
  28. Lê Thị Khánh Hy sinh 1968
  29. Lê Thị Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Thị Nồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Thị Thập Hy sinh 1972
  32. Lê Thị Trị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Thị Xê 1954 – 1972
  34. Lê Thị bôn Hy sinh 1973
  35. Lê Thị sáu 1936 – 1969
  36. Lê Thị trợ Hy sinh 1971
  37. Lê Thị ý Hy sinh 1973
  38. Lê Thời Hy sinh 1968
  39. Lê Tiến Hy sinh 1966
  40. Lê Toạn 1932 – 1969
  41. Lê Tuấn Hy sinh 1970
  42. Lê Tám 1937 – 1954
  43. Lê Tám Hy sinh 1969
  44. Lê Tùng Thiện Hy sinh 1966
  45. Lê Tư 1934 – 1969
  46. Lê Tư 1951 – 1968
  47. Lê Tảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Tị Nhân Hy sinh 1970
  49. Lê Tứ Hy sinh 1968
  50. Lê Van ba 1953 – 1970
  51. Lê Viết Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Văn Ba 1946 – 1973
  53. Lê Văn Chúng Hy sinh 1969
  54. Lê Văn Cưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Văn Cường 1955 – 1966
  56. Lê Văn Cầu 1951 – 1968
  57. Lê Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lê Văn Hòa Hy sinh 1970
  59. Lê Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Văn Khâm 1945 – 1970
  61. Lê Văn Khâm Hy sinh 1970
  62. Lê Văn Lan Hy sinh 1970
  63. Lê Văn Mười Hy sinh 1973
  64. Lê Văn Nhì Hy sinh 1968
  65. Lê Văn Năm Hy sinh 1974
  66. Lê Văn Năm Hy sinh 1972
  67. Lê Văn Sang 1951 – 1969
  68. Lê Văn Sơn 1952 – 1971
  69. Lê Văn Thanh Hy sinh 1970
  70. Lê Văn Thuấn Hy sinh 1968
  71. Lê Văn Thép Hy sinh 1969
  72. Lê Văn Thạnh Hy sinh 1967
  73. Lê Văn Thống Hy sinh 1969
  74. Lê Văn Tiến Hy sinh 1973
  75. Lê Văn Tuấn 1951 – 1970
  76. Lê Văn anh Hy sinh 1969
  77. Lê Văn ba Hy sinh 1961
  78. Lê Văn bài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Văn Đặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Xong Hy sinh 1971
  81. Lê bốn Hy sinh 1968
  82. Lê chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê hòa Hy sinh 1951
  84. Lê năm Hy sinh 1969
  85. Lê quán 1926 – 1969
  86. Lê quốc Thùy Hy sinh 1968
  87. Lê thi tấn 1927 – 1972
  88. Lê thọ Hy sinh 1967
  89. Lê văn Hội Hy sinh 1971
  90. Lê văn Phúc Hy sinh 1969
  91. Lê văn Sáu Hy sinh 1968
  92. Lê văn Te 1958 – 1972
  93. Lê Điình Phúc Hy sinh 1970
  94. Lê Điình Thâm Sinh 1929
  95. Lê Đắc Phương Hy sinh 1965
  96. Lê Đắc bảy Hy sinh 1973
  97. Lê Đắc Đức Hy sinh 1969
  98. LêThị Mười 1947 – 1971
  99. Lưu Văn Kim Hy sinh 1966
  100. Lưu văn Giác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh