Duy Hòa

Thành phố Hội An, Quảng Nam

1.024 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Coa Thị Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Dào Thanh Hòa Hy sinh 1974
  30. Huỳnh Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Huỳnh Bốn Hy sinh 1968
  32. Huỳnh Lý Hy sinh 1980
  33. Huỳnh Ngoc Quang Hy sinh 1966
  34. Huỳnh Sach Hy sinh 1964
  35. Huỳnh THị Ngân 1947 – 1971
  36. Huỳnh Thị Kỵ Hy sinh 1974
  37. Huỳnh Tám Hy sinh 1972
  38. Huỳnh Văn Bốn 1960 – 1969
  39. Huỳnh năm Hy sinh 1969
  40. Huỳnh thị Sáu Hy sinh 1972
  41. Huỳnh văn Tiến Hy sinh 1969
  42. Hà Bốn Hy sinh 1968
  43. Hà Ngọc Xuân Sinh 1941
  44. Hà Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Hà Thị Ba Hy sinh 1969
  46. Hà Thị Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Hà Thị Sô Hy sinh 1966
  48. Hà Tiế Dũng 1939 – 1970
  49. Hà Tuân Hy sinh 1969
  50. Hà thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Hà văn thịnh Hy sinh 1969
  52. Hà Điền Hy sinh 1966
  53. Hà Đức Châu Hy sinh 1969
  54. Hò Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Hò Cũng Hy sinh 1966
  56. Hò Ngọc Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Hò Phàn Hy sinh 1968
  58. Hò Sáu Hy sinh 1964
  59. Hò Tùng Thiên Hy sinh 1971
  60. Hùynh Văn Ba 1950 – 1971
  61. Hồ Cải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Hồ Diệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Hồ Nhành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Hồ Nhí Hy sinh 1968
  65. Hồ Thang Liêm 1935 – 1962
  66. Hồ Thì Cờ 1927 – 1975
  67. Hồ Thị Chín Hy sinh 1968
  68. Hồ Thị Dị 1927 – 1967
  69. Hồ Thị Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Hồ Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Hồ Văn Ba Hy sinh 1969
  72. Hồ Văn CHữ Hy sinh 1972
  73. Hồ Văn Mậu Hy sinh 1955
  74. Hồ Văn Nha Hy sinh 1972
  75. Hồ Văn Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Hồ Văn Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Hồ Văn Tả Hy sinh 1974
  78. Hồ Xuấn tứ Hy sinh 1969
  79. Hồ ba Hy sinh 1973
  80. Hồ sẳng Hy sinh 1969
  81. Hồ thi ba Hy sinh 1967
  82. Hồ văn Mai Hy sinh 1974
  83. Hồ văn Minh 1937 – 1968
  84. Hồ Đình Lộc Hy sinh 1971
  85. Hồ Đình Lộc Hy sinh 1971
  86. LS Diệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. LS Trà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Liết sỹ Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Liệt Sỹ Quáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Liệt sỹ Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Liệt sỹ Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Liệt sỹ Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Liệt sỹ Xin Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Lâm văn Chức 1930 – 1967
  95. Lê Anh Hy sinh 1969
  96. Lê Anh Hy sinh 1972
  97. Lê Bê Hy sinh 1966
  98. Lê Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê Chuối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lê Công Giò Hy sinh 1973