Duy Hòa

Thành phố Hội An, Quảng Nam

1.024 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Đức Mãn 1951 – 1971
  2. Phạm Bảy Hy sinh 1969
  3. Phạm Bốn 1962 – 1968
  4. Phạm Cưới Hy sinh 1968
  5. Phạm Diệu 1924 – 1960
  6. Phạm Mua 1947 – 1969
  7. Phạm Nghĩ Hy sinh 1968
  8. Phạm Năm Hy sinh 1964
  9. Phạm Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Phạm Thị Bảy 1942 – 1970
  11. Phạm Thọ Hy sinh 1969
  12. Phạm Tám Hy sinh 1971
  13. Phạm Văn Tụy Hy sinh 1972
  14. Phạm Văn Đức Hy sinh 1970
  15. Phạm phú Một 1940 – 1964
  16. Phạm tư Hy sinh 1972
  17. Phạm Đinh Hy sinh 1968
  18. Phạm ước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. TRần Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Thị Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trương Năm Hy sinh 1968
  22. Trương Văn quang 1921 – 1969
  23. Trần Ba Hy sinh 1964
  24. Trần Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Trần Bôn Hy sinh 1968
  26. Trần Bảy Hy sinh 1969
  27. Trần Bảy Hy sinh 1967
  28. Trần Cờ 1922 – 1972
  29. Trần Duy Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Trần Hoàng Hy sinh 1964
  31. Trần Lê anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trần Lời Hy sinh 1967
  33. Trần Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Mười Hy sinh 1972
  35. Trần Mực 1927 – 1968
  36. Trần Ngôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Trần Nhõ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Năm Hy sinh 1970
  39. Trần Năm Hy sinh 1969
  40. Trần Sáu Hy sinh 1974
  41. Trần Ta Hy sinh 1968
  42. Trần Thanh Minh Hy sinh 1972
  43. Trần Thị Bông Hy sinh 1968
  44. Trần Thị Liên Hy sinh 1968
  45. Trần Thị Liễu Hy sinh 1966
  46. Trần Thị Minh Phượng Sinh 1954
  47. Trần Thị Nhung Sinh 1957
  48. Trần Thị Phẩm 1947 – 1969
  49. Trần Thị mai 1951 – 1972
  50. Trần Thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Tri Hy sinh 1964
  52. Trần Trân Hy sinh 1967
  53. Trần Trọng Sở Sinh 1958
  54. Trần Trữ Hy sinh 1961
  55. Trần Tám Hy sinh 1972
  56. Trần Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần Văn Ba Hy sinh 1971
  58. Trần Văn Năm Hy sinh 1975
  59. Trần hai Hy sinh 1968
  60. Trần hốt Hy sinh 1969
  61. Trần minh Hy sinh 1973
  62. Trần mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần phú Hy sinh 1973
  64. Trần phải Hy sinh 1971
  65. Trần văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần ích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Đình Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Đình Luyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Đình Sang Hy sinh 1963
  70. Trần Đình Tân Hy sinh 1970
  71. Trần Đình mẫn Hy sinh 1972
  72. Trần Đình tiến Hy sinh 1972
  73. Trần Đính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trần Đệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần đình Tô Hy sinh 1969
  76. Trịnh Châu Hy sinh 1968
  77. Trịnh Dương Hy sinh 1968
  78. Trịnh Quyết Hy sinh 1969
  79. Trịnh Thặng Hy sinh 1969
  80. Trịnh Thị Ba Hy sinh 1971
  81. Trịnh Đức Tả Hy sinh 1969
  82. Tào Bửu Hy sinh 1969
  83. Tào Nít Bảy Hy sinh 1967
  84. Tào Thị Mãi Hy sinh 1969
  85. Tào Tống Hy sinh 1969
  86. Tào Tựu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Tào Viết Mười 1955 – 1973
  88. Tào Viết Vấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Tô Nít Ba Hy sinh 1972
  90. Tô Viết Ba Hy sinh 1972
  91. Tô Văn Linh Hy sinh 1967
  92. Tô Văn Thanh Hy sinh 1948
  93. TôNít Bốn Hy sinh 1973
  94. Van Công Bốn Hy sinh 1967
  95. Van Công Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Vó Văn Chương Hy sinh 1968
  97. Võ Bá Chín Hy sinh 1969
  98. Võ Bá Lầu Hy sinh 1967
  99. Võ Bá Năm Hy sinh 1966
  100. Võ Bình Hy sinh 1971