Duy Hòa

Thành phố Hội An, Quảng Nam

1.024 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Bảy Hy sinh 1969
  2. Võ Bốn Hy sinh 1970
  3. Võ Công Thành Hy sinh 1972
  4. Võ Công Thành Hy sinh 1972
  5. Võ Cầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Võ Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Võ Hoành Hy sinh 1969
  8. Võ Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Võ Hữu Tạ Hy sinh 1971
  10. Võ Khánh Hy sinh 1973
  11. Võ Long Hy sinh 1972
  12. Võ Lễ Hy sinh 1972
  13. Võ Lỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Võ Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Võ Mười Hy sinh 1972
  16. Võ Ngôn Hy sinh 1970
  17. Võ Nhị Hy sinh 1972
  18. Võ Phước Hy sinh 1953
  19. Võ Quang Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Võ Sư Hy sinh 1966
  21. Võ THị Hai Hy sinh 1968
  22. Võ Thanh Hy sinh 1963
  23. Võ Thanh Long 1935 – 1961
  24. Võ Thị Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Võ Thị Hoàng Hy sinh 1970
  26. Võ Thị Hòa Hy sinh 1969
  27. Võ Thị Hòa 1945 – 1968
  28. Võ Thị Lan 1947 – 1972
  29. Võ Thị Loan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Võ Thị Mười Hy sinh 1973
  31. Võ Thị Nguyệt Hy sinh 1969
  32. Võ Thị Nhị Hy sinh 1969
  33. Võ Thị Thương Hy sinh 1971
  34. Võ Thị Tám Hy sinh 1969
  35. Võ Thị Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Võ Thị ái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Võ Thị ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Võ Tiến bưũ Hy sinh 1973
  39. Võ Trà Hy sinh 1971
  40. Võ Tám Hy sinh 1966
  41. Võ Tín Hy sinh 1968
  42. Võ Tín Hy sinh 1972
  43. Võ Tấn năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Võ Tấn tám Hy sinh 1970
  45. Võ Văn Ba Hy sinh 1968
  46. Võ Văn Cả 1937 – 1971
  47. Võ Văn Mậu 1926 – 1955
  48. Võ Văn ánh Hy sinh 1969
  49. Võ Xoa 1948 – 1969
  50. Võ tài Hy sinh 1969
  51. Võ văn Ba Hy sinh 1964
  52. Võ văn Tầm Hy sinh 1974
  53. Võ Đình Thiên Hy sinh 1969
  54. Võ Đình Thỏa 1935 – 1968
  55. Võ Đến Hy sinh 1961
  56. Võ Để Hy sinh 1971
  57. Văn Bảy Hy sinh 1971
  58. Văn Chín Hy sinh 1969
  59. Văn Công Bảy Hy sinh 1971
  60. Văn Công Còn Hy sinh 1971
  61. Văn Công Hung Hy sinh 1967
  62. Văn Công Lời Hy sinh 1973
  63. Văn Công Mười Hy sinh 1968
  64. Văn Công Rân Hy sinh 1969
  65. Văn Công Sỹ Hy sinh 1967
  66. Văn Công Tâm Hy sinh 1973
  67. Văn Công á Hy sinh 1972
  68. Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Văn Phú Chừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Văn Thu Ba Hy sinh 1968
  71. chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. hà Thị Kìa Hy sinh 1971
  73. hồ Rân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. hồ Thị Huệ Hy sinh 1961
  75. phạm Tứ Hy sinh 1970
  76. trần Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. tào Nít Mười Hy sinh 1971
  78. tào nít Tám Hy sinh 1972
  79. Đ/C Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đ/c Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đ/c Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Đ/c Huẩn Hy sinh 1960
  83. Đ/c Hòa Hy sinh 1970
  84. Đ/c Nhiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đ/c Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đaò Trích Hy sinh 1969
  87. Đinh Công Thái Hy sinh 1971
  88. Đinh Thị Năm Hy sinh 1968
  89. Đinh Thị Xoan 1940 – 1969
  90. Đinh Văn Ba Hy sinh 1968
  91. Đoàn Công Chương Hy sinh 1967
  92. Đoàn Công Hoàng Hy sinh 1971
  93. Đoàn Công Năm Hy sinh 1971
  94. Đoàn Công Quy Hy sinh 1972
  95. Đoàn Cường Hy sinh 1968
  96. Đoàn thị Huệ Hy sinh 1968
  97. Đoàn văn Tám 1961 – 1973
  98. Đào Bình 1955 – 1971
  99. Đào Dập Hy sinh 1970
  100. Đào Kha Hy sinh 1960