Duy Châu -

468 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Giác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Hòa 1928 – 1969
  3. Nguyễn Khắc Đạm 1946 – 1968
  4. Nguyễn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Mích 1935 – 1972
  6. Nguyễn Ngọc Thọ 1943 – 1968
  7. Nguyễn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Quang Tưởng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Nguyễn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Thị Bốn 1947 – 1969
  12. Nguyễn Thị Bốn Hy sinh 1969
  13. Nguyễn Thị Hường 1940 – 1969
  14. Nguyễn Thị Liến 1948 – 1969
  15. Nguyễn Thị Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Thị Sáu Hy sinh 1968
  17. Nguyễn Thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Nguyễn Tài Hy sinh 1969
  20. Nguyễn Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Văn Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Diễn 1926 – 1952
  23. Nguyễn Văn Hai 1962 – 1982
  24. Nguyễn Văn Kiểm 1940 – 1970
  25. Nguyễn Văn Lang 1940 – 1967
  26. Nguyễn Văn Nhỏ 1950 – 1950
  27. Nguyễn Văn Năm 1940 – 1969
  28. Nguyễn Văn Tám 1947 – 1969
  29. Nguyễn Xuân 1956 – 1974
  30. Nguyễn Xứng 1938 – 1969
  31. Nguyễn thanh Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn tấn Hy sinh 1970
  33. Nguyễn văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Đình Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Đình phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Đức Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Đức Phổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Ngô Chín Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Ngô Ga 1951 – 1970
  40. Ngô Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Ngô Huýt Hy sinh 1953
  42. Ngô Sáu 1941 – 1968
  43. Ngô Thị Anh 1942 – 1972
  44. Ngô Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Ngô Thị Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Ngô Văn Bốn 1938 – 1971
  47. Ngô Văn Tỵ Sinh 1940
  48. Ngô Văn ích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Ngô Đinh Dinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Ngô Đình Cường 1938 – 1972
  51. Ngô Đình Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Ngô Đình Một 1918 – 1967
  53. Ngô Đình Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Ngô Đình Sáu 1950 – 1970
  55. Ngô Đình Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Ngô Đình Trúng 1936 – 1969
  57. Ngô Đình Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Ngô Đình Vượng Hy sinh 1968
  59. Ngô Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nông Văn Nổi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nông Văn Soi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phan Kế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Phan Ngọc ánh 1956 – 1969
  64. Phan Văn Trung 1942 – 1967
  65. Phạm Chấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phạm Lành Hy sinh 1973
  67. Phạm Nang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phạm Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phạm Siêng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Phạm Thiết 1945 – 1969
  71. Phạm Trò Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. TRần Phước Dậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trương Bá Thạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trương Liễu Hy sinh 1969
  75. Trương Mẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Trương Nam Hy sinh 1970
  77. Trương Thị Mạnh 1938 – 1969
  78. Trương Thị Tra 1945 – 1971
  79. Trương Tri 1923 – 1848
  80. Trương Văn Kiểm 1945 – 1969
  81. Trương Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trương Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Trương Điểu 1950 – 1969
  84. Trần Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Cang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Công ba 1939 – 1969
  88. Trần Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Cống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Em Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trần Giữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Hiền 1940 – 1971
  93. Trần Miền 1927 – 1971
  94. Trần Mua Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Phước Dưỡng Hy sinh 1968
  96. Trần Phước Thái 1934 – 1969
  97. Trần Phước Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Phước Đúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Phụng 1930 – 1973
  100. Trần Sang 1932 – 1972