Duy Châu -

468 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Thi Chín Hy sinh 1970
  2. Trần Thị Bốn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Trần Thị Hương 1943 – 1968
  4. Trần Thị Nhị 1940 – 1967
  5. Trần Thị Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Thứ Sinh 1936
  7. Trần Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trần Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trần Tương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Trần Viết Tân Sinh 1940
  11. Trần Văn Chu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Trần Văn Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trần Văn Thôi 1952 – 1971
  14. Trần Xí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Trần thời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Trần Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Trịnh Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Tạ Kế Chính 1935 – 1973
  20. Võ Hử 1943 – 1971
  21. Võ Hữu Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Võ Hữu Năm 1943 – 1968
  23. Võ Khánh Sinh 1968
  24. Võ Rân 1950 – 1971
  25. Võ Thị Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Võ Thị Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Võ Thị Phong Hy sinh 1973
  28. Võ Văn Nang 1954 – 1972
  29. Võ Đình Nếp Hy sinh 1968
  30. Võ Đình Tiến Hy sinh 1968
  31. Văn Biện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Văn Công Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Văn Công Dưỡng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Văn Công Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Văn Công Tấn 1950 – 1969
  36. Văn Phú Thu Hy sinh 1968
  37. Văn Quý Lâm Hy sinh 1968
  38. Văn Thị Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Văn Vấn 1925 – 1970
  40. Văn công Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Xuân Thật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. ngô Đình Mạnh 1940 – 1971
  43. trương Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Đ/C Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Đ/C Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Đ/C Mòi Hy sinh 1968
  47. Đ/C Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đ/c Giới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đ/c Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đ/c Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đinh Công Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đinh Xúc 1938 – 1967
  53. Đoàn Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đoàn Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đoàn Ngọc Sinh 1920
  56. Đoàn quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Đặng Hồng Y 1935 – 1964
  58. Đặng Thanh Trì 1955 – 1980
  59. Đặng Thị Bốn Sinh 1940
  60. Đặng Thị Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đặng Văn Thiêm 1945 – 1969
  62. Đặng Xuân Có Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Đổ Phú Bổn 1940 – 1968
  64. Đổ Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đổ Văn Mậu 1945 – 1969
  66. Đổ Văn Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Đỗ Thị Sáu 1947 – 1973
  68. Đỗ Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh