Đông Anh
Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội
426 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Phú 1940 – 1969
- Nguyễn Văn Quyết Hy sinh 1953
- Nguyễn Văn Sẹo Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Sở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Sự 1925 – 1949
- Nguyễn Văn Thanh 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1977
- Nguyễn Văn Thiệp 1926 – 1952
- Nguyễn Văn Thoa Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Thoả Sinh 1925
- Nguyễn Văn Thung 1939 – 1968
- Nguyễn Văn Thành Sinh 1950
- Nguyễn Văn Thêm 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Thính Hy sinh 1953
- Nguyễn Văn Thông 1937 – 1948
- Nguyễn Văn Thăng Hy sinh 1946
- Nguyễn Văn Thường Hy sinh 1980
- Nguyễn Văn Thường 1932 – 1950
- Nguyễn Văn Thời 1925 – 1947
- Nguyễn Văn Tráng 1953 – 1973
- Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1951
- Nguyễn Văn Tòng 1933 – 1972
- Nguyễn Văn Tấu 1921 – 1953
- Nguyễn Văn Tịnh Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Y 1950 – 1972
- Nguyễn Văn tôn 1914 – 1947
- Nguyễn Văn Đường Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Đạt Hy sinh 1954
- Nguyễn Văn Đẩu Hy sinh 1954
- Nguyễn Văn Đễ 1962 – 1967
- Nguyễn Văn Định Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn đại Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn đạm Hy sinh 1954
- Nguyễn Văn đảng 1930 – 1951
- Nguyễn Vĩnh Tiến Hy sinh 1952
- Nguyễn Vũ Sơn 1952 – 1977
- Nguyễn Xuân Biên Hy sinh 1947
- Nguyễn Xuân Bào Hy sinh 1949
- Nguyễn Xuân Du Hy sinh 1957
- Nguyễn Xuân Lành Hy sinh 1949
- Nguyễn Xuân Pha Hy sinh 1978
- Nguyễn Xuân Thụ 1935 – 1954
- Nguyễn Xuân Tiệp 1947 – 1950
- Nguyễn Xuân Trinh 1931 – 1972
- Nguyễn Xuân Tịch 1940 – 1970
- Nguyễn Xuân trống Hy sinh 1947
- Nguyễn ánh Hy sinh 1984
- Nguyễn Đăng Kê 1925 – 1949
- Nguyễn Đăng Ngạch Hy sinh 1969
- Nguyễn Đăng Phú 1927 – 1949
- Nguyễn Đăng Tịch 1919 – 1951
- Nguyễn Đắc Cư 1953 – 1973
- Nguyễn Đắc Cầm Hy sinh 1954
- Nguyễn Đức Dị Hy sinh 1952
- Nguyễn Đức Ngọ Hy sinh 1949
- Nguyễn Đức Vinh Hy sinh 1949
- Nguyễn Đức Điềm 1948 – 1975
- Nguyễn đình Lộc Hy sinh 1968
- Nguyễn đình Nhặn 1937 – 1970
- Nguyễn đình Tuyến 1929 – 1949
- Nguyễn đăng Long 1949 – 1969
- Nguyễn đăng Tèo 1945 – 1969
- Nguyễn đức Cường Hy sinh 1982
- NguyễnVăn Cư Hy sinh 1952
- Ngô Quyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Văn Sâm 1964 – 1985
- Ngô Văn Thuý 1954 – 1972
- Ngô Văn Tố Hy sinh 1954
- Ngô Văn Viên 1955 – 1974
- Ngô Văn Định Hy sinh 1951
- Nông Văn Lâm 1925 – 1989
- Phùng Quang Huy 1936 – 1969
- Phạm Văn Dần 1948 – 1954
- Phạm Văn Sự Hy sinh 1952
- Phạm Văn Xương 1941 – 1959
- Phạm Văn úc Hy sinh 1949
- Phạm Đức Thi Hy sinh 1951
- Trình Ngọc Sức Hy sinh 1975
- Trương Quang Huy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Lâm Hy sinh 1972
- Trương Văn Thơ 1928 – 1954
- Trần Anh Đông 1956 – 1978
- Trần Cao Bồng 1948 – 1970
- Trần Hùng Mạnh 1947 – 1970
- Trần Minh Thiện 1939 – 1969
- Trần Minh Tiến 1952 – 1972
- Trần Ngọc Hương 1967 – 1970
- Trần Ngọc Sỹ 1946 – 1980
- Trần Quang Tuyên 1953 – 1972
- Trần Quốc Toản 1939 – 1970
- Trần Quốc Toản 1947 – 1971
- Trần Thị Kim Đông Hy sinh 1954
- Trần Thị Viết 1932 – 1954
- Trần VĂn Tình 1928 – 1953
- Trần Văn Chiến 1947 – 1968
- Trần Văn Chiến 1949 – 1969
- Trần Văn Chiện 1952 – 1972
- Trần Văn Chung 1943 – 1972
- Trần Văn Chuột 1932 – 1951