Đông Anh

Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội

426 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Doãn Minh 1944 – 1971
  2. Nguyễn Doãn Thuật 1937 – 1968
  3. Nguyễn Doãn Thông 1944 – 1969
  4. Nguyễn Doãn Tiến 1944 – 1968
  5. Nguyễn Doãn Tâm Hy sinh 1975
  6. Nguyễn Doãn Xương 1930 – 1953
  7. Nguyễn Duy Hệ 1950 – 1972
  8. Nguyễn Duy Kha Hy sinh 1953
  9. Nguyễn Huy Đồng Hy sinh 1953
  10. Nguyễn Hồng Sơn 1954 – 1979
  11. Nguyễn Hữu Hiển Hy sinh 1951
  12. Nguyễn Hữu Hùng 1955 – 1974
  13. Nguyễn Hữu Hạ 1924 – 1949
  14. Nguyễn Hữu Khởi 1944 – 1972
  15. Nguyễn Hữu Kiên 1953 – 1974
  16. Nguyễn Hữu Lãi 1948 – 1972
  17. Nguyễn Hữu Lộc 1952 – 1974
  18. Nguyễn Hữu Nghĩa 1932 – 1954
  19. Nguyễn Hữu Thanh 1959 – 1969
  20. Nguyễn Khả Hiên 1938 – 1969
  21. Nguyễn Khắc Hà 1950 – 1972
  22. Nguyễn Kim Huỳnh Hy sinh 1952
  23. Nguyễn Mạnh Tiến 1928 – 1949
  24. Nguyễn Mạnh Vân Hy sinh 1951
  25. Nguyễn Ngọc Sản 1944 – 1961
  26. Nguyễn Ngọc thanh Hy sinh 1950
  27. Nguyễn Phương Hồng 1960 – 1979
  28. Nguyễn Quang Hương 1928 – 1948
  29. Nguyễn Quang Lịch 1917 – 1953
  30. Nguyễn Quang Sà 1955 – 1992
  31. Nguyễn Thuý An Hy sinh 1948
  32. Nguyễn Thế phụng 1943 – 1968
  33. Nguyễn Thế Được 1936 – 1967
  34. Nguyễn Thế ấp 1914 – 1949
  35. Nguyễn Thị Bẩy 1935 – 1954
  36. Nguyễn Thị Khuyến 1930 – 1953
  37. Nguyễn Thị Năm 1932 – 1954
  38. Nguyễn Thị Phúc 1934 – 1953
  39. Nguyễn Thị Quyên 1935 – 1953
  40. Nguyễn Thị Thiệp Hy sinh 1952
  41. Nguyễn Thị Thành 1939 – 1954
  42. Nguyễn Thọi Cần 1920 – 1953
  43. Nguyễn Tiến Chiêm 1930 – 1954
  44. Nguyễn Tiến Dung 1956 – 1978
  45. Nguyễn Trác Phúc 1947 – 1970
  46. Nguyễn Trọng Do Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Trọng Lâm 1957 – 1979
  48. Nguyễn Trọng Mậu 1931 – 1953
  49. Nguyễn Trọng Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Trọng Ngân Hy sinh 1950
  51. Nguyễn Trọng Thịnh 1926 – 1951
  52. Nguyễn Tôn Hưng 1939 – 1969
  53. Nguyễn Tôn Lên 1922 – 1953
  54. Nguyễn Tôn Nhân 1927 – 1954
  55. Nguyễn Việt Sâm 1950 – 1975
  56. Nguyễn VĂn Du 1925 – 1951
  57. Nguyễn Văn An 1920 – 1949
  58. Nguyễn Văn Ban 1956 – 1978
  59. Nguyễn Văn Báu Hy sinh 1950
  60. Nguyễn Văn Bảo 1920 – 1951
  61. Nguyễn Văn Bằng 1955 – 1979
  62. Nguyễn Văn Chín Hy sinh 1953
  63. Nguyễn Văn Chư Hy sinh 1949
  64. Nguyễn Văn Chủng Hy sinh 1969
  65. Nguyễn Văn Cát 1942 – 1969
  66. Nguyễn Văn Cạnh 1935 – 1954
  67. Nguyễn Văn Cải 1937 – 1952
  68. Nguyễn Văn Diễm Hy sinh 1968
  69. Nguyễn Văn Duyên 1921 – 1949
  70. Nguyễn Văn Dũng 1960 – 1979
  71. Nguyễn Văn Dương 1929 – 1953
  72. Nguyễn Văn Dẫn 1964 – 1984
  73. Nguyễn Văn Dật 1925 – 1951
  74. Nguyễn Văn Giả 1942 – 1972
  75. Nguyễn Văn Giảng 1915 – 1951
  76. Nguyễn Văn Huyền Hy sinh 1950
  77. Nguyễn Văn Hói Hy sinh 1950
  78. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1948
  79. Nguyễn Văn Khoa Hy sinh 1950
  80. Nguyễn Văn Khung 1956 – 1978
  81. Nguyễn Văn Khái Hy sinh 1953
  82. Nguyễn Văn Liên 1952 – 1972
  83. Nguyễn Văn Lương 1924 – 1949
  84. Nguyễn Văn Lộc 1923 – 1954
  85. Nguyễn Văn Lực 1951 – 1971
  86. Nguyễn Văn Minh 1956 – 1978
  87. Nguyễn Văn Minh 1956 – 1978
  88. Nguyễn Văn Miện Hy sinh 1954
  89. Nguyễn Văn Mưu Hy sinh 1953
  90. Nguyễn Văn Mạc 1926 – 1949
  91. Nguyễn Văn Mạc 1926 – 1969
  92. Nguyễn Văn Mẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Văn Nam Hy sinh 1949
  94. Nguyễn Văn Nghiêm 1958 – 1979
  95. Nguyễn Văn Nghìn 1926 – 1953
  96. Nguyễn Văn Ngênh Hy sinh 1953
  97. Nguyễn Văn Ngọt 1950 – 1975
  98. Nguyễn Văn Nhú 1955 – 1973
  99. Nguyễn Văn Nhĩ 1926 – 1949
  100. Nguyễn Văn Phái 1955 – 1970