Đông Anh

Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội

426 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Cần Hy sinh 1954
  2. Trần Văn Cận 1926 – 1954
  3. Trần Văn Dũng 1935 – 1949
  4. Trần Văn Dư 1955 – 1974
  5. Trần Văn Giai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Văn Hoan 1925 – 1954
  7. Trần Văn Hoà 1918 – 1951
  8. Trần Văn Hót 1955 – 1972
  9. Trần Văn Hưng Hy sinh 1966
  10. Trần Văn Hữu 1922 – 1953
  11. Trần Văn Khoa 1934 – 1953
  12. Trần Văn Khung Sinh 1948
  13. Trần Văn Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trần Văn Kinh 1953 – 1954
  15. Trần Văn Long 1930 – 1953
  16. Trần Văn Lô 1935 – 1953
  17. Trần Văn Lương 1920 – 1943
  18. Trần Văn Lương 1920 – 1949
  19. Trần Văn Nga 1942 – 1970
  20. Trần Văn Nghênh 1936 – 1954
  21. Trần Văn Nhật Hy sinh 1953
  22. Trần Văn Pha 1910 – 1954
  23. Trần Văn Phi 1912 – 1949
  24. Trần Văn Phóng Hy sinh 1945
  25. Trần Văn Quất 1950 – 1972
  26. Trần Văn Sinh 1918 – 1950
  27. Trần Văn Soát 1924 – 1954
  28. Trần Văn Sức 1944 – 1965
  29. Trần Văn Thao 1945 – 1968
  30. Trần Văn Thành 1942 – 1972
  31. Trần Văn Thê 1925 – 1950
  32. Trần Văn Thêm 1945 – 1967
  33. Trần Văn Thể 1947 – 1969
  34. Trần Văn Thực 1976 – 1996
  35. Trần Văn Tiếp Hy sinh 1951
  36. Trần Văn Túc 1944 – 1970
  37. Trần Văn Tảo 1927 – 1954
  38. Trần Văn Tốn 1943 – 1948
  39. Trần Văn Uy 1941 – 1970
  40. Trần Văn thông 1914 – 1972
  41. Trần Văn Đa 1944 – 1969
  42. Trần Văn Đức Hy sinh 1953
  43. Trần Xuân Định 1961 – 1985
  44. Trần Đình Ngà 1948 – 1968
  45. Trần đăng Quý Hy sinh 1979
  46. Trịnh Văn Tịch Hy sinh 1966
  47. Trịnh Xuân Tới 1930 – 1951
  48. Tô Kim Hồng 1948 – 1971
  49. Tô Thị Hiển 1920 – 1954
  50. Tô Văn Bàng 1940 – 1966
  51. Tô Văn Bản 1930 – 1949
  52. Tô Văn Duyên 1953 – 1984
  53. Tô Văn Hoà 1922 – 1949
  54. Tô Văn Hoạch 1925 – 1953
  55. Tô Văn Hy 1924 – 1954
  56. Tô Văn Lợi 1920 – 1954
  57. Tô Văn Nhận 1934 – 1952
  58. Tô Văn Thế 1931 – 1954
  59. Tô Văn Thực Hy sinh 1947
  60. Tô Văn Tiếp Hy sinh 1952
  61. Tô Văn Tương 1940 – 1971
  62. Tô Văn lan 1914 – 1947
  63. Tô Văn Ân Hy sinh 1949
  64. Tô Văn Đỗ 1921 – 1949
  65. Tô Văn định 1947 – 1972
  66. Tô thị Bảy 1934 – 1954
  67. Tạ Việt Hùng 1961 – 1985
  68. Võ Ngọc ổn 1931 – 1967
  69. Vũ Quang Phục 1931 – 1968
  70. Vũ Văn Chí 1924 – 1950
  71. Vũ Văn Nguyên 1924 – 1954
  72. Vũ Văn Nhân Hy sinh 1950
  73. Vũ Văn Thao Hy sinh 1954
  74. Vương Thị Nụ 1933 – 1954
  75. Vương Văn Tiệp 1955 – 1974
  76. Vương Xuân Kim 1948 – 1973
  77. ngô Văn Tiến 1949 – 1972
  78. Đinh Mạnh Đường 1955 – 1979
  79. Đinh Văn Bình 1947 – 1970
  80. Đinh Văn Huy 1923 – 1949
  81. Đinh Văn Hàn 1961 – 1979
  82. Đinh Văn Thuật 1946 – 1947
  83. Đinh Văn Thái Hy sinh 1951
  84. Đinh Văn Viết 1946 – 1972
  85. Đinh Văn Vận Hy sinh 1947
  86. Đinh Văn thi 1921 – 1953
  87. Đoàn Kim Tiên 1936 – 1954
  88. Đoàn Quang Bưởi 1925 – 1954
  89. Đoàn Quang Chê 1923 – 1948
  90. Đoàn Quang Lương 1955 – 1983
  91. Đào Duy Thứ 1948 – 1970
  92. Đào Văn Cần 1954 – 1978
  93. Đào Văn Phúng Hy sinh 1945
  94. Đào Văn Thành Hy sinh 1953
  95. Đào Văn Trường 1956 – 1979
  96. Đào Văn đạo 1951 – 1974
  97. Đào Y Sỹ 1946 – 1969
  98. Đào Đức Lộc 1947 – 1970
  99. Đặng Bá Cát 1924 – 1949
  100. Đặng Bá Đạt Hy sinh 1950