Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Chư Prông, Gia Lai

Huyện Chư Prông, Gia Lai

1.025 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Huy Liễu 1950 – 1974
  2. Trần Hồng Hà 1951 – 1972
  3. Trần Mạnh Hùng 1950 – 1974
  4. Trần Ngọc Nghiệp 1952 – 1942
  5. Trần Ngọc Thắng 1949 – 1972
  6. Trần Nho Hoè Hy sinh 1970
  7. Trần Phú Nấm 1945 – 1972
  8. Trần Quang Chỉnh 1950 – 1972
  9. Trần Quang Hoà 1949 – 1974
  10. Trần Quốc Bình 1953 – 1972
  11. Trần Quốc Diêu 1942 – 1968
  12. Trần Thanh Kỳ 1949 – 1975
  13. Trần Thế Cương 1944 – 1973
  14. Trần Trọng Phú 1948 – 1972
  15. Trần Trọng Phú Hy sinh 1964
  16. Trần Tuấn Sửu 1939 – 1968 · SỐ 4 NGÕ 10 TƯ HOÀNG - HẢI PHÒNG
  17. Trần Tuấn Đạt 1949 – 1972
  18. Trần Vinh Nam 1952 – 1972
  19. Trần Viết Dụng 1952 – 1972
  20. Trần Viết Thành 1950 – 1972
  21. Trần Văn Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Trần Văn Bột 1950 – 1972
  23. Trần Văn Chu 1935 – 1967
  24. Trần Văn Dung 1953 – 1972
  25. Trần Văn Dịt 1946 – 1974
  26. Trần Văn Hào 1952 – 1972
  27. Trần Văn Hương 1939 – 1967
  28. Trần Văn Hải 1954 – 1972
  29. Trần Văn Hải 1951 – 1972
  30. Trần Văn Học 1950 – 1972
  31. Trần Văn Hồng 1954 – 1972
  32. Trần Văn Khải 1945 – 1967
  33. Trần Văn Khởi 1957 – 1973
  34. Trần Văn Khứu 1942 – 1972
  35. Trần Văn Lýnh 1952 – 1974
  36. Trần Văn Lượng 1948 – 1972
  37. Trần Văn Minh 1937 – 1967
  38. Trần Văn Minh 1953 – 1973
  39. Trần Văn Mạnh 1952 – 1972
  40. Trần Văn Mậu 1953 – 1972
  41. Trần Văn Ngủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Văn Nhật 1945 – 1972
  43. Trần Văn Phê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Trần Văn Phú 1954 – 1972
  45. Trần Văn Quyên 1951 – 1972
  46. Trần Văn Quá 1950 – 1972
  47. Trần Văn Quí 1944 – 1972
  48. Trần Văn São 1945 – 1967
  49. Trần Văn Thà 1949 – 1972
  50. Trần Văn Tiều 1947 – 1972
  51. Trần Văn Toán 1949 – 1975
  52. Trần Văn Trang 1948 – 1972
  53. Trần Văn Tuấn 1946 – 1972
  54. Trần Văn Tích Hy sinh 1968
  55. Trần Văn Việt 1952 – 1972
  56. Trần Văn Đang 1944 – 1972
  57. Trần Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Trần Văn Đề 1945 – 1968
  59. Trần Xuân Diền 1944 – 1972
  60. Trần Xuân Luật 1952 – 1973
  61. Trần Xuân Tầu 1942 – 1967
  62. Trần Xuân Đậu 1946 – 1972
  63. Trần Đình Cung 1947 – 1972
  64. Trần Đình Cần 1950 – 1972
  65. Trần Đình Than 1948 – 1970
  66. Trần Đình Thạo 1951 – 1972
  67. Trần Đình Tòng 1953 – 1972
  68. Trần Đại Nghĩa 1951 – 1972
  69. Trịnh Công Báu 1946 – 1972
  70. Trịnh Duy Khương 1953 – 1973
  71. Trịnh Minh Lý 1952 – 1972
  72. Trịnh Ngọc Thế 1953 – 1972
  73. Trịnh Phi Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trịnh Trọng Chi Sinh 1943
  75. Trịnh Văn Bình 1953 – 1974
  76. Trịnh Văn Nông 1943 – 1974
  77. Trịnh Xuân Thịnh 1939 – 1973
  78. Tô Văn Nội 1953 – 1972
  79. Tô Xuân Định 1938 – 1972
  80. Tạ Minh Đức 1939 – 1967
  81. Tạ Ngọc Thuý 1940 – 1970
  82. Tạ Quang Nhận 1943 – 1973
  83. Tạ Tất Thắng 1954 – 1974
  84. Tạ Văn Ngọ 1955 – 1974
  85. Tạ Văn Tân 1945 – 1974
  86. Tạ Văn Tỵ 1950 – 1972
  87. Tạ Xuân Lãnh 1947 – 1972
  88. Tống Văn Son 1948 – 1973
  89. Vi Văn An 1953 – 1972
  90. Vi Đức Bình 1952 – 1973
  91. Vy Văn Chiến 1952 – 1973
  92. Vy Văn Tuyến 1951 – 1972
  93. Vàng Chí Sài Hy sinh 1968
  94. Võ Thanh Hùng 1953 – 1972 · NGHI HẢI, NGHI LỘC, NGHỆ AN
  95. Văn Đình Hà 1952 – 1974
  96. Vũ Bá Ninh 1953 – 1974 · BÌNH ĐỊNH, GIA LƯƠNG, BẮC NINH
  97. Vũ Bùi Trường 1950 – 1972
  98. Vũ Bản 1947 – 1967
  99. Vũ Cao Sơn 1953 – 1973
  100. Vũ Chí Bộ 1943 – 1972