Chư Prông

Huyện Chư Prông, Gia Lai

1.016 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Quang Hoà 1949 – 1974
  2. Trần Quốc Bình 1953 – 1972
  3. Trần Quốc Diêu 1942 – 1968
  4. Trần Thanh Kỳ 1949 – 1975
  5. Trần Thế Cương 1944 – 1973
  6. Trần Trọng Phú 1948 – 1972
  7. Trần Trọng Phú Hy sinh 1964
  8. Trần Tuấn Sửu 1939 – 1968
  9. Trần Tuấn Đạt 1949 – 1972
  10. Trần Vinh Nam 1952 – 1972
  11. Trần Viết Dụng 1952 – 1972
  12. Trần Viết Thành 1950 – 1972
  13. Trần Văn Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trần Văn Bột 1950 – 1972
  15. Trần Văn Chu 1935 – 1967
  16. Trần Văn Dung 1953 – 1972
  17. Trần Văn Dịt 1946 – 1974
  18. Trần Văn Hào 1952 – 1972
  19. Trần Văn Hương 1939 – 1967
  20. Trần Văn Hải 1954 – 1972
  21. Trần Văn Hải 1951 – 1972
  22. Trần Văn Học 1950 – 1972
  23. Trần Văn Hồng 1954 – 1972
  24. Trần Văn Khải 1945 – 1967
  25. Trần Văn Khởi 1957 – 1973
  26. Trần Văn Khứu 1942 – 1972
  27. Trần Văn Lýnh 1952 – 1974
  28. Trần Văn Lượng 1948 – 1972
  29. Trần Văn Minh 1937 – 1967
  30. Trần Văn Minh 1953 – 1973
  31. Trần Văn Mạnh 1952 – 1972
  32. Trần Văn Mậu 1953 – 1972
  33. Trần Văn Ngủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Văn Nhật 1945 – 1972
  35. Trần Văn Phê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Văn Phú 1954 – 1972
  37. Trần Văn Quyên 1951 – 1972
  38. Trần Văn Quá 1950 – 1972
  39. Trần Văn Quí 1944 – 1972
  40. Trần Văn São 1945 – 1967
  41. Trần Văn Thà 1949 – 1972
  42. Trần Văn Tiều 1947 – 1972
  43. Trần Văn Toán 1949 – 1975
  44. Trần Văn Trang 1948 – 1972
  45. Trần Văn Tuấn 1946 – 1972
  46. Trần Văn Tích Hy sinh 1968
  47. Trần Văn Việt 1952 – 1972
  48. Trần Văn Đang 1944 – 1972
  49. Trần Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Văn Đề 1945 – 1968
  51. Trần Xuân Diền 1944 – 1972
  52. Trần Xuân Luật 1952 – 1973
  53. Trần Xuân Tầu 1942 – 1967
  54. Trần Xuân Đậu 1946 – 1972
  55. Trần Đình Cung 1947 – 1972
  56. Trần Đình Cần 1950 – 1972
  57. Trần Đình Than 1948 – 1970
  58. Trần Đình Thạo 1951 – 1972
  59. Trần Đình Tòng 1953 – 1972
  60. Trần Đại Nghĩa 1951 – 1972
  61. Trịnh Công Báu 1946 – 1972
  62. Trịnh Duy Khương 1953 – 1973
  63. Trịnh Minh Lý 1952 – 1972
  64. Trịnh Ngọc Thế 1953 – 1972
  65. Trịnh Phi Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trịnh Trọng Chi Sinh 1943
  67. Trịnh Văn Bình 1953 – 1974
  68. Trịnh Văn Nông 1943 – 1974
  69. Trịnh Xuân Thịnh 1939 – 1973
  70. Tô Văn Nội 1953 – 1972
  71. Tô Xuân Định 1938 – 1972
  72. Tạ Minh Đức 1939 – 1967
  73. Tạ Ngọc Thuý 1940 – 1970
  74. Tạ Quang Nhận 1943 – 1973
  75. Tạ Tất Thắng 1954 – 1974
  76. Tạ Văn Ngọ 1955 – 1974
  77. Tạ Văn Tân 1945 – 1974
  78. Tạ Văn Tỵ 1950 – 1972
  79. Tạ Xuân Lãnh 1947 – 1972
  80. Tống Văn Son 1948 – 1973
  81. Vi Văn An 1953 – 1972
  82. Vi Đức Bình 1952 – 1973
  83. Vy Văn Chiến 1952 – 1973
  84. Vy Văn Tuyến 1951 – 1972
  85. Vàng Chí Sài Hy sinh 1968
  86. Võ Thanh Hùng 1953 – 1972
  87. Văn Đình Hà 1952 – 1974
  88. Vũ Bá Ninh 1953 – 1974
  89. Vũ Bùi Trường 1950 – 1972
  90. Vũ Bản 1947 – 1967
  91. Vũ Cao Sơn 1953 – 1973
  92. Vũ Chí Bộ 1943 – 1972
  93. Vũ Công Diệm 1953 – 1972
  94. Vũ Công Tín 1953 – 1972
  95. Vũ Duy Thập 1954 – 1972
  96. Vũ Gia Hùng 1953 – 1972
  97. Vũ Ký Tâm 1950 – 1973
  98. Vũ Minh Đức 1947 – 1972
  99. Vũ Ngọc Hoành 1938 – 1972
  100. Vũ Ngọc Linh 1952 – 1972