Chư Prông
Huyện Chư Prông, Gia Lai
1.016 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/11
Xem đường đi tới nghĩa trang- Vũ Ngọc Luân 1949 – 1973
- Vũ Ngọc Nhân 1949 – 1973
- Vũ Quang Khắc 1953 – 1972
- Vũ Quang Lưu 1951 – 1974
- Vũ Quang Vu 1953 – 1973
- Vũ Quang Xuyên 1938 – 1972
- Vũ Quốc Sách 1952 – 1972
- Vũ Thành Sơn 1938 – 1967
- Vũ Thế Nẻo 1948 – 1972
- Vũ Trọng Bình 1954 – 1972
- Vũ Trọng Liên 1953 – 1972
- Vũ Trọng Phúc Sinh 1955
- Vũ Trọng Tế 1952 – 1974
- Vũ Tương Lai 1953 – 1972
- Vũ Văn Chạy 1954 – 1974
- Vũ Văn Hanh 1954 – 1972
- Vũ Văn Huấn 1953 – 1972
- Vũ Văn Luận 1950 – 1972
- Vũ Văn Nguyên 1951 – 1972
- Vũ Văn Ngó 1954 – 1972
- Vũ Văn Thiên 1959 – 1974
- Vũ Văn Thụy 1945 – 1972
- Vũ Văn Tiến 1948 – 1972
- Vũ Văn Tiến 1952 – 1973
- Vũ Văn Tiếp 1950 – 1974
- Vũ Văn Trường 1952 – 1972
- Vũ Văn Tâm 1951 – 1979
- Vũ Xuân Bách 1951 – 1972
- Vũ Xuân Canh 1946 – 1974
- Vũ Xuân Hợi 1952 – 1972
- Vũ Xuân Đình 1954 – 1972
- Vũ Đình Dầu 1947 – 1972
- Vũ Đình Thi 1949 – 1972
- Vũ Đình Trác Hy sinh 1974
- Vũ Đình Trát Hy sinh 1974
- Vũ Đắc Điền 1952 – 1972
- Vũ Đức Khôi 1942 – 1966
- Vũ Đức Vinh 1955 – 1974
- Vương Huy Cải 1950 – 1974
- Vương Ngọc Chấn 1949 – 1973
- Vương Ngọc Sơn 1939 – 1967
- Vương Đình Hành 1953 – 1972
- Âu Văn Ngát 1952 – 1972
- Ông Văn Quang 1953 – 1972
- Đinh Hữu Hội 1948 – 1972
- Đinh Hữu Lục 1952 – 1972
- Đinh Trọng Vinh 1954 – 1972
- Đinh Văn Can Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đinh Văn Cường 1951 – 1972
- Đinh Văn Dũng 1945 – 1973
- Đinh Văn Hoàng 1953 – 1972
- Đinh Văn Hợp Hy sinh 1972
- Đinh Xuân Niệm 1954 – 1973
- Đinh Xuân Thấn Sinh 1950
- Đoàn Duy Bẩn 1950 – 1974
- Đoàn Hữu Soái 1944 – 1972
- Đoàn Minh Dũng 1951 – 1974
- Đoàn Ngọc Thiện 1954 – 1972
- Đoàn Quang Đỉnh 1953 – 1972
- Đoàn Viết Thảo 1942 – 1973
- Đoàn Văn Bảo 1952 – 1974
- Đoàn Văn Hiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đoàn Văn Lưu 1952 – 1972
- Đoàn Văn Nghĩa 1939 – 1970
- Đoàn Văn Túc 1952 – 1972
- Đoàn Đình Cứ 1952 – 1972
- Đoàn Đình Lịch 1950 – 1972
- Đoàn Đình Thơ 1949 – 1972
- Đàm Huy Hợi 1936 – 1967
- Đàm Trung Thiết 1948 – 1972
- Đàm Văn Hoạt 1953 – 1976
- Đào Duy Trọng 1948 – 1972
- Đào Văn Bình 1952 – 1972
- Đào Văn Khảm 1953 – 1972
- Đào Văn Kiều 1949 – 1974
- Đào Văn Tiết 1945 – 1972
- Đào Văn Việt Sinh 1953
- Đào Đình Ngởi Hy sinh 1967
- Đào Đăng Khoa 1953 – 1972
- Đông Văn Gia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đặng Duy Hải 1951 – 1972
- Đặng Huy Điều 1948 – 1973
- Đặng Ngọc Cát 1946 – 1972
- Đặng Quang Bình 1953 – 1975
- Đặng Thái Duy 1950 – 1972
- Đặng Văn Cổn 1949 – 1972
- Đặng Văn Hồ 1945 – 1973
- Đặng Văn Hợi 1936 – 1972
- Đặng Văn Ký 1946 – 1972
- Đặng Văn Ngánh 1945 – 1970
- Đặng Văn Tuất 1952 – 1975
- Đặng Văn Tô 1940 – 1968
- Đặng Văn Vực 1942 – 1968
- Đặng Văn Được 1952 – 1972
- Đặng Văn Đỉnh 1944 – 1972
- Đặng Xuân Tư 1941 – 1972
- Đặng Đức Vinh 1946 – 1971
- Đồ Văn Để 1952 – 1972
- Đồng Văn Cơ Hy sinh 1974
- Đỗ Chiến Thắng 1951 – 1972