Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Chư Prông, Gia Lai

Huyện Chư Prông, Gia Lai

1.025 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Công Diệm 1953 – 1972
  2. Vũ Công Tín 1953 – 1972
  3. Vũ Duy Thập 1954 – 1972
  4. Vũ Gia Hùng 1953 – 1972
  5. Vũ Ký Tâm 1950 – 1973
  6. Vũ Minh Đức 1947 – 1972
  7. Vũ Ngọc Hoành 1938 – 1972 · ĐỒNG PHÚ, TIỀN HẢI - THÁI BÌNH
  8. Vũ Ngọc Linh 1952 – 1972
  9. Vũ Ngọc Luân 1949 – 1973
  10. Vũ Ngọc Nhân 1949 – 1973
  11. Vũ Quang Khắc 1953 – 1972
  12. Vũ Quang Lưu 1951 – 1974
  13. Vũ Quang Vu 1953 – 1973
  14. Vũ Quang Xuyên 1938 – 1972
  15. Vũ Quốc Sách 1952 – 1972
  16. Vũ Thành Sơn 1938 – 1967
  17. Vũ Thế Nẻo 1948 – 1972
  18. Vũ Trọng Bình 1954 – 1972
  19. Vũ Trọng Liên 1953 – 1972
  20. Vũ Trọng Phúc Sinh 1955
  21. Vũ Trọng Tế 1952 – 1974
  22. Vũ Tương Lai 1953 – 1972
  23. Vũ Văn Chạy 1954 – 1974
  24. Vũ Văn Hanh 1954 – 1972
  25. Vũ Văn Huấn 1953 – 1972
  26. Vũ Văn Luận 1950 – 1972
  27. Vũ Văn Nguyên 1951 – 1972
  28. Vũ Văn Ngó 1954 – 1972
  29. Vũ Văn Thiên 1959 – 1974
  30. Vũ Văn Thụy 1945 – 1972
  31. Vũ Văn Tiến 1948 – 1972
  32. Vũ Văn Tiến 1952 – 1973
  33. Vũ Văn Tiếp 1950 – 1974
  34. Vũ Văn Trường 1952 – 1972
  35. Vũ Văn Tâm 1951 – 1979
  36. Vũ Xuân Bách 1951 – 1972
  37. Vũ Xuân Canh 1946 – 1974
  38. Vũ Xuân Hợi 1952 – 1972
  39. Vũ Xuân Đình 1954 – 1972
  40. Vũ Đình Dầu 1947 – 1972
  41. Vũ Đình Thi 1949 – 1972
  42. Vũ Đình Trác Hy sinh 1974
  43. Vũ Đình Trát Hy sinh 1974
  44. Vũ Đắc Điền 1952 – 1972
  45. Vũ Đức Khôi 1942 – 1966
  46. Vũ Đức Vinh 1955 – 1974
  47. Vương Huy Cải 1950 – 1974
  48. Vương Ngọc Chấn 1949 – 1973
  49. Vương Ngọc Sơn 1939 – 1967 · CỘNG HÒA, QUỐC OAI, HÀ TÂY
  50. Vương Đình Hành 1953 – 1972
  51. Âu Văn Ngát 1952 – 1972
  52. Ông Văn Quang 1953 – 1972
  53. Đinh Hữu Hội 1948 – 1972
  54. Đinh Hữu Lục 1952 – 1972
  55. Đinh Trọng Vinh 1954 – 1972
  56. Đinh Văn Can Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Đinh Văn Cường 1951 – 1972
  58. Đinh Văn Dũng 1945 – 1973
  59. Đinh Văn Hoàng 1953 – 1972
  60. Đinh Văn Hợp Hy sinh 1972
  61. Đinh Xuân Niệm 1954 – 1973
  62. Đinh Xuân Thấn Sinh 1950
  63. Đoàn Duy Bẩn 1950 – 1974
  64. Đoàn Hữu Soái 1944 – 1972
  65. Đoàn Minh Dũng 1951 – 1974
  66. Đoàn Ngọc Thiện 1954 – 1972
  67. Đoàn Quang Đỉnh 1953 – 1972
  68. Đoàn Viết Thảo 1942 – 1973
  69. Đoàn Văn Bảo 1952 – 1974
  70. Đoàn Văn Hiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đoàn Văn Lưu 1952 – 1972
  72. Đoàn Văn Nghĩa 1939 – 1970
  73. Đoàn Văn Túc 1952 – 1972
  74. Đoàn Đình Cứ 1952 – 1972
  75. Đoàn Đình Lịch 1950 – 1972
  76. Đoàn Đình Thơ 1949 – 1972
  77. Đàm Huy Hợi 1936 – 1967
  78. Đàm Trung Thiết 1948 – 1972
  79. Đàm Văn Hoạt 1953 – 1976
  80. Đào Duy Trọng 1948 – 1972
  81. Đào Văn Bình 1952 – 1972
  82. Đào Văn Khảm 1953 – 1972
  83. Đào Văn Kiều 1949 – 1974
  84. Đào Văn Tiết 1945 – 1972
  85. Đào Văn Việt Sinh 1953
  86. Đào Đình Ngởi Hy sinh 1967
  87. Đào Đăng Khoa 1953 – 1972
  88. Đông Văn Gia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. ĐẶNG NGỌC CÁCH 1946 – 1972 · Hoằng Cát - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
  90. Đặng Duy Hải 1951 – 1972
  91. Đặng Huy Điều 1948 – 1973
  92. Đặng Ngọc Cát 1946 – 1972
  93. Đặng Quang Bình 1953 – 1975
  94. Đặng Thái Duy 1950 – 1972
  95. Đặng Văn Cổn 1949 – 1972
  96. Đặng Văn Hồ 1945 – 1973
  97. Đặng Văn Hợi 1936 – 1972
  98. Đặng Văn Ký 1946 – 1972
  99. Đặng Văn Ngánh 1945 – 1970
  100. Đặng Văn Tuất 1952 – 1975