Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Chư Prông, Gia Lai

Huyện Chư Prông, Gia Lai

1.025 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Tuấn Việt 1950 – 1972
  2. Phạm Tài Dũng 1854 – 1972
  3. Phạm Văn Bào 1952 – 1972
  4. Phạm Văn Bái 1951 – 1972
  5. Phạm Văn Bông 1953 – 1972
  6. Phạm Văn Bạo 1952 – 1972
  7. Phạm Văn Bản 1953 – 1972
  8. Phạm Văn Chiến 1949 – 1972
  9. Phạm Văn Chung 1953 – 1974
  10. Phạm Văn Chương 1944 – 1966
  11. Phạm Văn Côi 1942 – 1968
  12. Phạm Văn Cổ 1950 – 1972
  13. Phạm Văn Dũng 1952 – 1972
  14. Phạm Văn Dương 1950 – 1973
  15. Phạm Văn Giao 1953 – 1973
  16. Phạm Văn Giáp 1947 – 1973
  17. Phạm Văn Hiến Hy sinh 1972
  18. Phạm Văn Hiến 1952 – 1972
  19. Phạm Văn Hoà 1954 – 1974
  20. Phạm Văn Huynh 1951 – 1972
  21. Phạm Văn Long 1947 – 1973
  22. Phạm Văn Luân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phạm Văn Lành Hy sinh 1972
  24. Phạm Văn Lượng 1953 – 1972
  25. Phạm Văn Lại 1939 – 1972
  26. Phạm Văn Lợi 1941 – 1971
  27. Phạm Văn Mạnh 1952 – 1972
  28. Phạm Văn Nghễ 1952 – 1972
  29. Phạm Văn Ngà 1953 – 1972
  30. Phạm Văn Nhung 1949 – 1972
  31. Phạm Văn Nầm 1949 – 1972
  32. Phạm Văn Phái 1953 – 1972
  33. Phạm Văn Quế 1942 – 1972
  34. Phạm Văn Sinh 1948 – 1973 · YÊN TRUNG, YÊN ĐỊNH - THANH HÓA
  35. Phạm Văn Thành Hy sinh 1970
  36. Phạm Văn Thìn 1953 – 1972 · ĐỒNG HOÀNG, ĐÔNG HƯNG - THÁI BÌNH
  37. Phạm Văn Thảm 1952 – 1972
  38. Phạm Văn Thống 1952 – 1972
  39. Phạm Văn Trai 1951 – 1974
  40. Phạm Văn Trang 1949 – 1972
  41. Phạm Văn Tuyền 1956 – 1973
  42. Phạm Văn Ty 1953 – 1972
  43. Phạm Văn Tân 1943 – 1972
  44. Phạm Văn Tình 1945 – 1973
  45. Phạm Văn Đào 1953 – 1972
  46. Phạm Văn Đôi 1942 – 1972
  47. Phạm Văn Đông 1952 – 1972
  48. Phạm Văn Đạt (Hoạt) 1943 – 1972
  49. Phạm Văn ảo 1944 – 1967
  50. Phạm Xuân Bính 1954 – 1974
  51. Phạm Xuân Thấu 1950 – 1972
  52. Phạm Xuân Trưởng 1945 – 1973
  53. Phạm Xuân Tỉnh 1953 – 1972
  54. Phạm Xuân Xướng Hy sinh 1972
  55. Phạm Đình Chiến 1950 – 1972
  56. Phạm Đình Chế 1954 – 1972
  57. Phạm Đình Học 1951 – 1973
  58. Phạm Đình Luật 1950 – 1973
  59. Phạm Đình Nghĩa 1950 – 1972
  60. Phạm Đình Phương 1953 – 1973
  61. Phạm Đình Thìn 1952 – 1971
  62. Phạm Đình Toan Hy sinh 1972
  63. Phạm Đình Vượng 1951 – 1972
  64. Phạm Đức Chữ Hy sinh 1972
  65. Phạm Đức Lai 1943 – 1974
  66. Phạm Đức Quỳ 1950 – 1973
  67. Phạm Đức Văn 1953 – 1973
  68. Quan Văn Long 1950 – 1972
  69. Quách Mạnh Hồng 1948 – 1974
  70. Quách Ngọc Bến 1943 – 1971
  71. Quách Sỹ Quyết 1944 – 1972
  72. Quản Văn Tam 1952 – 1972
  73. Quảng Văn Khoá 1944 – 1974
  74. Siu Danh 1937 – 1968
  75. Siu Pơng Sinh 1929
  76. Sầm Quang Sàu 1952 – 1972
  77. Thiều Anh Tuấn 1956 – 1976
  78. Thiều Quang Hợp 1936 – 1973
  79. Thái Doãn Giáp 1953 – 1972
  80. Thái Khắc Mào 1939 – 1973
  81. Triệu Quang Hoạt 1951 – 1973
  82. Triệu Quang Hợp 1945 – 1967
  83. Triệu Văn Minh 1954 – 1972
  84. Triệu Đức Hiện 1953 – 1972
  85. Trương Công ảnh 1952 – 1972
  86. Trương Hữu Báu 1952 – 1972
  87. Trương Ngọc Oanh 1944 – 1972
  88. Trương Viết Lai 1953 – 1970
  89. Trương Văn Huyền 1954 – 1973
  90. Trương Văn Kỳ 1949 – 1971
  91. Trương Văn Màn 1951 – 1973
  92. Trương Văn Việt 1950 – 1972
  93. Trương Xuân Vững 1952 – 1972
  94. Trần Bá Quang 1943 – 1971
  95. Trần Bá Sinh 1949 – 1972
  96. Trần Bá Thành 1949 – 1972
  97. Trần Bá Đông 1951 – 1973
  98. Trần Công Hồng 1952 – 1974
  99. Trần Công Đông 1954 – 1972
  100. Trần Công Đức 1950 – 1973 · THỌ THÀNH, YÊN THÀNH, NGHỆ AN