Chư Prông
Huyện Chư Prông, Gia Lai
1.016 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/11
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Văn Chung 1953 – 1974
- Phạm Văn Chương 1944 – 1966
- Phạm Văn Côi 1942 – 1968
- Phạm Văn Cổ 1950 – 1972
- Phạm Văn Dũng 1952 – 1972
- Phạm Văn Dương 1950 – 1973
- Phạm Văn Giao 1953 – 1973
- Phạm Văn Giáp 1947 – 1973
- Phạm Văn Hiến Hy sinh 1972
- Phạm Văn Hiến 1952 – 1972
- Phạm Văn Hoà 1954 – 1974
- Phạm Văn Huynh 1951 – 1972
- Phạm Văn Long 1947 – 1973
- Phạm Văn Luân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Lành Hy sinh 1972
- Phạm Văn Lượng 1953 – 1972
- Phạm Văn Lại 1939 – 1972
- Phạm Văn Lợi 1941 – 1971
- Phạm Văn Mạnh 1952 – 1972
- Phạm Văn Nghễ 1952 – 1972
- Phạm Văn Ngà 1953 – 1972
- Phạm Văn Nhung 1949 – 1972
- Phạm Văn Nầm 1949 – 1972
- Phạm Văn Phái 1953 – 1972
- Phạm Văn Quế 1942 – 1972
- Phạm Văn Sinh 1948 – 1973
- Phạm Văn Thành Hy sinh 1970
- Phạm Văn Thìn 1953 – 1972
- Phạm Văn Thảm 1952 – 1972
- Phạm Văn Thống 1952 – 1972
- Phạm Văn Trai 1951 – 1974
- Phạm Văn Trang 1949 – 1972
- Phạm Văn Tuyền 1956 – 1973
- Phạm Văn Ty 1953 – 1972
- Phạm Văn Tân 1943 – 1972
- Phạm Văn Tình 1945 – 1973
- Phạm Văn Đào 1953 – 1972
- Phạm Văn Đôi 1942 – 1972
- Phạm Văn Đông 1952 – 1972
- Phạm Văn Đạt (Hoạt) 1943 – 1972
- Phạm Văn ảo 1944 – 1967
- Phạm Xuân Bính 1954 – 1974
- Phạm Xuân Thấu 1950 – 1972
- Phạm Xuân Trưởng 1945 – 1973
- Phạm Xuân Tỉnh 1953 – 1972
- Phạm Xuân Xướng Hy sinh 1972
- Phạm Đình Chiến 1950 – 1972
- Phạm Đình Chế 1954 – 1972
- Phạm Đình Học 1951 – 1973
- Phạm Đình Luật 1950 – 1973
- Phạm Đình Nghĩa 1950 – 1972
- Phạm Đình Phương 1953 – 1973
- Phạm Đình Thìn 1952 – 1971
- Phạm Đình Toan Hy sinh 1972
- Phạm Đình Vượng 1951 – 1972
- Phạm Đức Chữ Hy sinh 1972
- Phạm Đức Lai 1943 – 1974
- Phạm Đức Quỳ 1950 – 1973
- Phạm Đức Văn 1953 – 1973
- Quan Văn Long 1950 – 1972
- Quách Mạnh Hồng 1948 – 1974
- Quách Ngọc Bến 1943 – 1971
- Quách Sỹ Quyết 1944 – 1972
- Quản Văn Tam 1952 – 1972
- Quảng Văn Khoá 1944 – 1974
- Siu Danh 1937 – 1968
- Siu Pơng Sinh 1929
- Sầm Quang Sàu 1952 – 1972
- Thiều Anh Tuấn 1956 – 1976
- Thiều Quang Hợp 1936 – 1973
- Thái Doãn Giáp 1953 – 1972
- Thái Khắc Mào 1939 – 1973
- Triệu Quang Hoạt 1951 – 1973
- Triệu Quang Hợp 1945 – 1967
- Triệu Văn Minh 1954 – 1972
- Triệu Đức Hiện 1953 – 1972
- Trương Công ảnh 1952 – 1972
- Trương Hữu Báu 1952 – 1972
- Trương Ngọc Oanh 1944 – 1972
- Trương Viết Lai 1953 – 1970
- Trương Văn Huyền 1954 – 1973
- Trương Văn Kỳ 1949 – 1971
- Trương Văn Màn 1951 – 1973
- Trương Văn Việt 1950 – 1972
- Trương Xuân Vững 1952 – 1972
- Trần Bá Quang 1943 – 1971
- Trần Bá Sinh 1949 – 1972
- Trần Bá Thành 1949 – 1972
- Trần Bá Đông 1951 – 1973
- Trần Công Hồng 1952 – 1974
- Trần Công Đông 1954 – 1972
- Trần Công Đức Hy sinh 1973
- Trần Huy Liễu 1950 – 1974
- Trần Hồng Hà 1951 – 1972
- Trần Mạnh Hùng 1950 – 1974
- Trần Ngọc Nghiệp 1952 – 1942
- Trần Ngọc Thắng 1949 – 1972
- Trần Nho Hoè Hy sinh 1970
- Trần Phú Nấm 1945 – 1972
- Trần Quang Chỉnh 1950 – 1972