Chư Prông
Huyện Chư Prông, Gia Lai
1.016 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/11
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Đức Cường 1953 – 1974
- Nguyễn Đức Duân 1953 – 1974
- Nguyễn Đức Giáp 1954 – 1972
- Nguyễn Đức Hiếu 1943 – 1970
- Nguyễn Đức Kiên 1950 – 1973
- Nguyễn Đức Sơn 1953 – 1972
- Nguyễn Đức Thư 1946 – 1968
- Nguyễn Đức Thọ 1947 – 1970
- Nguyễn Đức Thợi 1949 – 1973
- Nguyễn Đức Tài 1940 – 1978
- Nguyễn Đức Tỉnh 1952 – 1973
- Nguyễn Đức Vinh 1949 – 1970
- Nguyễn Đức Vân 1945 – 1972
- Nguyễn Đức Vạn 1953 – 1972
- Ngô Cảnh Tương 1954 – 1972
- Ngô Duy Tư 1940 – 1967
- Ngô Kháng Chiến 1952 – 1973
- Ngô Minh Châu 1945 – 1972
- Ngô Minh Thuyên 1949 – 1973
- Ngô Mạnh Sửu 1949 – 1974
- Ngô Quang Huy 1953 – 1972
- Ngô Quang Sự 1943 – 1974
- Ngô Quang Thoán 1950 – 1972
- Ngô Quang Viễn 1947 – 1974
- Ngô Sỹ Công 1948 – 1972
- Ngô Thái Ngân 1953 – 1974
- Ngô Trọng Đãi 1942 – 1968
- Ngô Viết Hoàn 1953 – 1972
- Ngô Văn Bình 1954 – 1974
- Ngô Văn Chi 1950 – 1972
- Ngô Văn Dây 1951 – 1972
- Ngô Văn Hiệp 1952 – 1973
- Ngô Văn Khê 1938 – 1968
- Ngô Văn Lê 1950 – 1974
- Ngô Văn Ngọ 1952 – 1972
- Ngô Văn Phúc 1953 – 1972
- Ngô Văn Thức 1948 – 1973
- Ngô Văn Tài 1954 – 1972
- Ngô Văn Tư 1945 – 1972
- Ngô Văn Tấn 1952 – 1972
- Ngô Xuân Tiến 1944 – 1972
- Ngô Đức Hậu 1949 – 1972
- Như Hồng Khê 1952 – 1972
- Như Đình Khuyết 1952 – 1972
- Nhữ Đình Tuấn 1952 – 1972
- Ninh Viết Khang 1949 – 1974
- Nông Viết Nháy 1943 – 1973
- Nông Văn Ngôn 1953 – 1976
- Nông Văn Noong 1954 – 1974
- Nông Văn Tranh 1948 – 1972
- Phan Huy Liệu 1952 – 1973
- Phan Nho Đào 1943 – 1974
- Phan Văn Sơn 1952 – 1972
- Phan Văn Việt 1949 – 1972
- Phan Xuân Thanh 1945 – 1972
- Phí Trọng Loan 1952 – 1973
- Phí Đình Hoà 1943 – 1973
- Phùng Khắc Thân 1950 – 1972
- Phùng Văn Hờn 1953 – 1972
- Phùng Văn Khương Hy sinh 1974
- Phùng Văn Lộc 1954 – 1973
- Phùng Văn Phượng 1953 – 1973
- Phùng Xuân Trường 1955 – 1975
- Phùng Đức Tòng 1945 – 1972
- Phạm Anh Tới 1947 – 1972
- Phạm Bá Hiện 1951 – 1972
- Phạm Bá Táo 1951 – 1972
- Phạm Chính Cơ 1954 – 1972
- Phạm Công Ba 1941 – 1970
- Phạm Công Trường 1953 – 1972
- Phạm Công Văn 1947 – 1972
- Phạm Du Tuyến 1940 – 1972
- Phạm Duy Thuyết 1943 – 1966
- Phạm Hưng Yên 1945 – 1972
- Phạm Hồng Phương 1946 – 1972
- Phạm Hồng Thái 1945 – 1972
- Phạm Hồng Yên 1949 – 1974
- Phạm Hữu Cầu 1945 – 1974
- Phạm Hữu Tưởng 1953 – 1972
- Phạm Khắc Vinh 1951 – 1972
- Phạm Kim Cườm 1954 – 1974
- Phạm Kim Tiến Hy sinh 1973
- Phạm Minh Luật 1948 – 1972
- Phạm Minh Tới 1954 – 1973
- Phạm Ngọc Chính 1952 – 1973
- Phạm Ngọc Quí 1947 – 1973
- Phạm Phú Trực 1936 – 1968
- Phạm Quang Chính 1952 – 1972
- Phạm Quang Trung 1953 – 1972
- Phạm Quốc Trị 1951 – 1972
- Phạm Thanh Loan 1945 – 1973
- Phạm Trong Thụ 1952 – 1975
- Phạm Tuấn Việt 1950 – 1972
- Phạm Tài Dũng 1854 – 1972
- Phạm Văn Bào 1952 – 1972
- Phạm Văn Bái 1951 – 1972
- Phạm Văn Bông 1953 – 1972
- Phạm Văn Bạo 1952 – 1972
- Phạm Văn Bản 1953 – 1972
- Phạm Văn Chiến 1949 – 1972