Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Chư Prông, Gia Lai

Huyện Chư Prông, Gia Lai

1.025 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đình Thuyết 1953 – 1973
  2. Nguyễn Đình Thuận 1953 – 1972
  3. Nguyễn Đình Toàn 1951 – 1972
  4. Nguyễn Đình Tuấn 1944 – 1973
  5. Nguyễn Đình Đông 1952 – 1975
  6. Nguyễn Đức Chính Sinh 1947
  7. Nguyễn Đức Cường 1953 – 1974
  8. Nguyễn Đức Duân 1953 – 1974
  9. Nguyễn Đức Giáp 1954 – 1972
  10. Nguyễn Đức Hiếu 1943 – 1970
  11. Nguyễn Đức Kiên 1950 – 1973
  12. Nguyễn Đức Sơn 1953 – 1972
  13. Nguyễn Đức Thư 1946 – 1968
  14. Nguyễn Đức Thọ 1947 – 1970
  15. Nguyễn Đức Thợi 1949 – 1973
  16. Nguyễn Đức Tài 1940 – 1978
  17. Nguyễn Đức Tỉnh 1952 – 1973
  18. Nguyễn Đức Vinh 1949 – 1970
  19. Nguyễn Đức Vân 1945 – 1972
  20. Nguyễn Đức Vạn 1953 – 1972
  21. Ngô Cảnh Tương 1954 – 1972
  22. Ngô Duy Tư 1940 – 1967
  23. Ngô Kháng Chiến 1952 – 1973
  24. Ngô Minh Châu 1945 – 1972
  25. Ngô Minh Thuyên 1949 – 1973
  26. Ngô Mạnh Sửu 1949 – 1974
  27. Ngô Quang Huy 1953 – 1972
  28. Ngô Quang Sự 1943 – 1974
  29. Ngô Quang Thoán 1950 – 1972
  30. Ngô Quang Viễn 1947 – 1974
  31. Ngô Sỹ Công 1948 – 1972
  32. Ngô Thái Ngân 1953 – 1974
  33. Ngô Trọng Đãi 1942 – 1968
  34. Ngô Viết Hoàn 1953 – 1972
  35. Ngô Văn Bình 1954 – 1974
  36. Ngô Văn Chi 1950 – 1972
  37. Ngô Văn Dây 1951 – 1972
  38. Ngô Văn Hiệp 1952 – 1973
  39. Ngô Văn Khê 1938 – 1968
  40. Ngô Văn Lê 1950 – 1974
  41. Ngô Văn Ngọ 1952 – 1972
  42. Ngô Văn Phúc 1953 – 1972
  43. Ngô Văn Thức 1948 – 1973
  44. Ngô Văn Tài 1954 – 1972
  45. Ngô Văn Tư 1945 – 1972
  46. Ngô Văn Tấn 1952 – 1972
  47. Ngô Xuân Tiến 1944 – 1972
  48. Ngô Đức Hậu 1949 – 1972 · THẠCH BẮC, THẠCH HÀ - NGHỆ TĨNH
  49. Như Hồng Khê 1952 – 1972
  50. Như Đình Khuyết 1952 – 1972
  51. Nhữ Đình Tuấn 1952 – 1972
  52. Ninh Viết Khang 1949 – 1974
  53. NÔNG VĂN CHỮ 1945 – 1969 · ĐỨC XUÂN, THẠCH AN, CAO BẰNG
  54. NÔNG VĂN NGÁO 1946 – 1967 · ĐÀM THỦY, TRÙNG KHÁNH, CAO BẰNG
  55. Nông Viết Nháy 1943 – 1973
  56. Nông Văn Ngôn 1953 – 1976
  57. Nông Văn Noong 1954 – 1974
  58. Nông Văn Tranh 1948 – 1972
  59. Phan Huy Liệu 1952 – 1973
  60. Phan Nho Đào 1943 – 1974
  61. Phan Văn Sơn 1952 – 1972
  62. Phan Văn Việt 1949 – 1972
  63. Phan Xuân Thanh 1945 – 1972
  64. Phí Trọng Loan 1952 – 1973
  65. Phí Đình Hoà 1943 – 1973
  66. Phùng Khắc Thân 1950 – 1972
  67. Phùng Văn Hờn 1953 – 1972
  68. Phùng Văn Khương Hy sinh 1974
  69. Phùng Văn Lộc 1954 – 1973
  70. Phùng Văn Phượng 1953 – 1973
  71. Phùng Xuân Trường 1955 – 1975
  72. Phùng Đức Tòng 1945 – 1972
  73. Phạm Anh Tới 1947 – 1972
  74. Phạm Bá Hiện 1951 – 1972
  75. Phạm Bá Táo 1951 – 1972
  76. Phạm Chính Cơ 1954 – 1972
  77. Phạm Công Ba 1941 – 1970
  78. Phạm Công Trường 1953 – 1972
  79. Phạm Công Văn 1947 – 1972
  80. Phạm Du Tuyến 1940 – 1972
  81. Phạm Duy Thuyết 1943 – 1966
  82. Phạm Hưng Yên 1945 – 1972
  83. Phạm Hồng Phương 1946 – 1972
  84. Phạm Hồng Thái 1945 – 1972
  85. Phạm Hồng Yên 1949 – 1974
  86. Phạm Hữu Cầu 1945 – 1974
  87. Phạm Hữu Tưởng 1953 – 1972
  88. Phạm Khắc Vinh 1951 – 1972
  89. Phạm Kim Cườm 1954 – 1974
  90. Phạm Kim Tiến Hy sinh 1973
  91. Phạm Minh Luật 1948 – 1972
  92. Phạm Minh Tới 1954 – 1973
  93. Phạm Ngọc Chính 1952 – 1973
  94. Phạm Ngọc Quí 1947 – 1973
  95. Phạm Phú Trực 1936 – 1968
  96. Phạm Quang Chính 1952 – 1972
  97. Phạm Quang Trung 1953 – 1972
  98. Phạm Quốc Trị 1951 – 1972
  99. Phạm Thanh Loan 1945 – 1973
  100. Phạm Trong Thụ 1952 – 1975