Chư Prông

Huyện Chư Prông, Gia Lai

1.016 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Thiên 1939 – 1971
  3. Nguyễn Văn Thiện 1948 – 1972
  4. Nguyễn Văn Thiệu 1941 – 1968
  5. Nguyễn Văn Thuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Thuyết 1953 – 1979
  7. Nguyễn Văn Thuỳ 1954 – 1972
  8. Nguyễn Văn Thành 1945 – 1972
  9. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1972
  10. Nguyễn Văn Thân 1948 – 1972
  11. Nguyễn Văn Thêm Sinh 1950
  12. Nguyễn Văn Thìn 1952 – 1972
  13. Nguyễn Văn Thìn 1952 – 1972
  14. Nguyễn Văn Thông 1954 – 1972
  15. Nguyễn Văn Thương 1944 – 1967
  16. Nguyễn Văn Thạch 1953 – 1972
  17. Nguyễn Văn Thạch 1953 – 1974
  18. Nguyễn Văn Thầu 1945 – 1973
  19. Nguyễn Văn Thẩm 1945 – 1974
  20. Nguyễn Văn Thẩm 1949 – 1972
  21. Nguyễn Văn Thắng 1947 – 1973
  22. Nguyễn Văn Thắng 1951 – 1972
  23. Nguyễn Văn Thể Sinh 1946
  24. Nguyễn Văn Thọ 1953 – 1972
  25. Nguyễn Văn Thổ 1940 – 1972
  26. Nguyễn Văn Thụ 1959 – 1974
  27. Nguyễn Văn Thụ 1936 – 1973
  28. Nguyễn Văn Thủy 1950 – 1970
  29. Nguyễn Văn Thức 1934 – 1970
  30. Nguyễn Văn Thức 1946 – 1972
  31. Nguyễn Văn Tiến 1946 – 1972
  32. Nguyễn Văn Tiệp 1954 – 1972
  33. Nguyễn Văn Tri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Tuỳnh 1945 – 1970
  35. Nguyễn Văn Ty 1950 – 1972
  36. Nguyễn Văn Tình 1950 – 1973
  37. Nguyễn Văn Tích 1945 – 1968
  38. Nguyễn Văn Tích Hy sinh 1973
  39. Nguyễn Văn Tường 1947 – 1970
  40. Nguyễn Văn Tế 1950 – 1972
  41. Nguyễn Văn Tộ 1941 – 1972
  42. Nguyễn Văn Tửa 1945 – 1972
  43. Nguyễn Văn Tự 1936 – 1972
  44. Nguyễn Văn Vinh 1953 – 1972
  45. Nguyễn Văn Vy 1951 – 1972
  46. Nguyễn Văn Vân 1950 – 1972
  47. Nguyễn Văn Vải 1949 – 1974
  48. Nguyễn Văn Xuốt 1950 – 1972
  49. Nguyễn Văn Đan 1954 – 1973
  50. Nguyễn Văn Điểm 1949 – 1972
  51. Nguyễn Văn Điệp 1950 – 1973
  52. Nguyễn Văn Đào 1953 – 1972
  53. Nguyễn Văn Đính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Đô 1948 – 1967
  55. Nguyễn Văn Được Hy sinh 1960
  56. Nguyễn Văn Đầu 1948 – 1972
  57. Nguyễn Văn ặn 1953 – 1972
  58. Nguyễn Văn ỉng 1953 – 1972
  59. Nguyễn Xuân Bái 1953 – 1972
  60. Nguyễn Xuân Giao 1952 – 1972
  61. Nguyễn Xuân Hùng 1946 – 1972
  62. Nguyễn Xuân Long 1954 – 1974
  63. Nguyễn Xuân Mão 1942 – 1968
  64. Nguyễn Xuân Nghi 1952 – 1972
  65. Nguyễn Xuân Sức 1950 – 1972
  66. Nguyễn Xuân Thuyết 1937 – 1970
  67. Nguyễn Xuân Thược 1930 – 1972
  68. Nguyễn Xuân Thảo 1954 – 1972
  69. Nguyễn Xuân Thịnh 1945 – 1972
  70. Nguyễn Xuân Thủ 1954 – 1972
  71. Nguyễn Xuân Trường 1949 – 1972
  72. Nguyễn Xuân Điển 1946 – 1966
  73. Nguyễn Xuân Đính 1945 – 1967
  74. Nguyễn ích Luân Hy sinh 1972
  75. Nguyễn Đang Thắng 1954 – 1972
  76. Nguyễn Đình Aí 1953 – 1973
  77. Nguyễn Đình Bình 1947 – 1973
  78. Nguyễn Đình Chuồn 1952 – 1972
  79. Nguyễn Đình Cư 1945 – 1967
  80. Nguyễn Đình Cầm 1950 – 1972
  81. Nguyễn Đình Huy 1952 – 1972
  82. Nguyễn Đình Hà 1951 – 1974
  83. Nguyễn Đình Kế t 1947 – 1973
  84. Nguyễn Đình Lâm 1949 – 1975
  85. Nguyễn Đình Minh Hy sinh 1969
  86. Nguyễn Đình Nang 1946 – 1971
  87. Nguyễn Đình Nhuận 1940 – 1967
  88. Nguyễn Đình Nhạc 1950 – 1973
  89. Nguyễn Đình Phan 1935 – 1969
  90. Nguyễn Đình Phượng 1951 – 1972
  91. Nguyễn Đình Phụng 1951 – 1972
  92. Nguyễn Đình Ri 1951 – 1973
  93. Nguyễn Đình Sơn 1941 – 1973
  94. Nguyễn Đình Sắc 1954 – 1974
  95. Nguyễn Đình Thuyết 1953 – 1973
  96. Nguyễn Đình Thuận 1953 – 1972
  97. Nguyễn Đình Toàn 1951 – 1972
  98. Nguyễn Đình Tuấn 1944 – 1973
  99. Nguyễn Đình Đông 1952 – 1975
  100. Nguyễn Đức Chính Sinh 1947