Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Chư Prông, Gia Lai

Huyện Chư Prông, Gia Lai

1.025 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Quyền 1941 – 1973
  2. Nguyễn Văn Sinh 1951 – 1973
  3. Nguyễn Văn Sáp 1953 – 1974
  4. Nguyễn Văn Sơn 1951 – 1973
  5. Nguyễn Văn Sảnh 1940 – 1972
  6. Nguyễn Văn Sở 1948 – 1973
  7. Nguyễn Văn Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Thiên 1939 – 1971
  9. Nguyễn Văn Thiện 1948 – 1972 · KỲ SƠN, KỲ ANH - HÀ TĨNH
  10. Nguyễn Văn Thiệu 1941 – 1968
  11. Nguyễn Văn Thuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Thuyết 1953 – 1979
  13. Nguyễn Văn Thuỳ 1954 – 1972
  14. Nguyễn Văn Thành 1945 – 1972
  15. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1972
  16. Nguyễn Văn Thân 1948 – 1972 · NAM CHÍNH, TIỀN HẢI, THÁI BÌNH
  17. Nguyễn Văn Thêm Sinh 1950
  18. Nguyễn Văn Thìn 1952 – 1972
  19. Nguyễn Văn Thìn 1952 – 1972
  20. Nguyễn Văn Thông 1954 – 1972
  21. Nguyễn Văn Thương 1944 – 1967
  22. Nguyễn Văn Thạch 1953 – 1972
  23. Nguyễn Văn Thạch 1953 – 1974
  24. Nguyễn Văn Thầu 1945 – 1973
  25. Nguyễn Văn Thẩm 1945 – 1974
  26. Nguyễn Văn Thẩm 1949 – 1972
  27. Nguyễn Văn Thắng 1947 – 1973
  28. Nguyễn Văn Thắng 1951 – 1972
  29. Nguyễn Văn Thể Sinh 1946
  30. Nguyễn Văn Thọ 1953 – 1972
  31. Nguyễn Văn Thổ 1940 – 1972
  32. Nguyễn Văn Thụ 1959 – 1974
  33. Nguyễn Văn Thụ 1936 – 1973
  34. Nguyễn Văn Thủy 1950 – 1970
  35. Nguyễn Văn Thức 1934 – 1970
  36. Nguyễn Văn Thức 1946 – 1972
  37. Nguyễn Văn Tiến 1946 – 1972
  38. Nguyễn Văn Tiệp 1954 – 1972
  39. Nguyễn Văn Tri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Tuỳnh 1945 – 1970
  41. Nguyễn Văn Ty 1950 – 1972
  42. Nguyễn Văn Tình 1950 – 1973
  43. Nguyễn Văn Tích 1945 – 1968
  44. Nguyễn Văn Tích Hy sinh 1973
  45. Nguyễn Văn Tường 1947 – 1970
  46. Nguyễn Văn Tế 1950 – 1972
  47. Nguyễn Văn Tộ 1941 – 1972
  48. Nguyễn Văn Tửa 1945 – 1972
  49. Nguyễn Văn Tự 1936 – 1972
  50. Nguyễn Văn Vinh 1953 – 1972
  51. Nguyễn Văn Vy 1951 – 1972
  52. Nguyễn Văn Vân 1950 – 1972
  53. Nguyễn Văn Vải 1949 – 1974
  54. Nguyễn Văn Xuốt 1950 – 1972
  55. Nguyễn Văn Đan 1954 – 1973
  56. Nguyễn Văn Điểm 1949 – 1972
  57. Nguyễn Văn Điệp 1950 – 1973
  58. Nguyễn Văn Đào 1953 – 1972
  59. Nguyễn Văn Đính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Đô 1948 – 1967
  61. Nguyễn Văn Được Hy sinh 1960
  62. Nguyễn Văn Đầu 1948 – 1972
  63. Nguyễn Văn ặn 1953 – 1972
  64. Nguyễn Văn ỉng 1953 – 1972
  65. Nguyễn Xuân Bái 1953 – 1972
  66. Nguyễn Xuân Giao 1952 – 1972
  67. Nguyễn Xuân Hùng 1946 – 1972
  68. Nguyễn Xuân Long 1954 – 1974
  69. Nguyễn Xuân Mão 1942 – 1968 · QUẢNG PHÚ, QUẢNG XƯƠNG - THANH HÓA
  70. Nguyễn Xuân Nghi 1952 – 1972
  71. Nguyễn Xuân Sức 1950 – 1972
  72. Nguyễn Xuân Thuyết 1937 – 1970
  73. Nguyễn Xuân Thược 1930 – 1972
  74. Nguyễn Xuân Thảo 1954 – 1972
  75. Nguyễn Xuân Thịnh 1945 – 1972
  76. Nguyễn Xuân Thủ 1954 – 1972
  77. Nguyễn Xuân Trường 1949 – 1972
  78. Nguyễn Xuân Điển 1946 – 1966
  79. Nguyễn Xuân Đính 1945 – 1967
  80. Nguyễn ích Luân Hy sinh 1972
  81. Nguyễn Đang Thắng 1954 – 1972
  82. Nguyễn Đình Aí 1953 – 1973
  83. Nguyễn Đình Bình 1947 – 1973
  84. Nguyễn Đình Chuồn 1952 – 1972
  85. Nguyễn Đình Cư 1945 – 1967
  86. Nguyễn Đình Cầm 1950 – 1972
  87. Nguyễn Đình Huy 1952 – 1972
  88. Nguyễn Đình Hà 1951 – 1974
  89. Nguyễn Đình Kế t 1947 – 1973
  90. Nguyễn Đình Lâm 1949 – 1975
  91. Nguyễn Đình Minh Hy sinh 1969
  92. Nguyễn Đình Nang 1946 – 1971
  93. Nguyễn Đình Nhuận 1940 – 1967
  94. Nguyễn Đình Nhạc 1950 – 1973
  95. Nguyễn Đình Phan 1935 – 1969
  96. Nguyễn Đình Phượng 1951 – 1972
  97. Nguyễn Đình Phụng 1951 – 1972
  98. Nguyễn Đình Ri 1951 – 1973
  99. Nguyễn Đình Sơn 1941 – 1973
  100. Nguyễn Đình Sắc 1954 – 1974