Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Chư Prông, Gia Lai

Huyện Chư Prông, Gia Lai

1.025 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Trọng Chiêu 1954 – 1973
  2. Nguyễn Trọng Hải 1954 – 1972
  3. Nguyễn Trọng Kế t 1952 – 1973
  4. Nguyễn Trọng Lý 1950 – 1972
  5. Nguyễn Trọng Lạc 1948 – 1974 · TRY AN, CHƯƠNG MỸ - HÀ TÂY
  6. Nguyễn Trọng Pháo 1951 – 1972
  7. Nguyễn Trọng Quân 1953 – 1972
  8. Nguyễn Trọng Trai Sinh 1947
  9. Nguyễn Tuấn Bình 1954 – 1974
  10. Nguyễn Tuấn Trọng 1948 – 1973
  11. Nguyễn Tường Ngân 1953 – 1972
  12. Nguyễn Tường Tý 1946 – 1973
  13. Nguyễn Tất Sửu 1949 – 1972
  14. Nguyễn Viết Chiến 1947 – 1972
  15. Nguyễn Viết Lay 1949 – 1972
  16. Nguyễn Viết Sâm 1950 – 1972
  17. Nguyễn Viết Thông 1952 – 1972
  18. Nguyễn Văn An 1945 – 1967
  19. Nguyễn Văn An 1947 – 1973
  20. Nguyễn Văn An 1948 – 1973
  21. Nguyễn Văn Aí Hy sinh 1968
  22. Nguyễn Văn Ba 1950 – 1973
  23. Nguyễn Văn Bin 1950 – 1973
  24. Nguyễn Văn Bát 1952 – 1973
  25. Nguyễn Văn Bính 1942 – 1972
  26. Nguyễn Văn Bính 1949 – 1967
  27. Nguyễn Văn Bông 1952 – 1972
  28. Nguyễn Văn Băng 1948 – 1975
  29. Nguyễn Văn Bản 1952 – 1973
  30. Nguyễn Văn Bể 1950 – 1971
  31. Nguyễn Văn Chung 1941 – 1969
  32. Nguyễn Văn Chuyển 1954 – 1973
  33. Nguyễn Văn Chí Hy sinh 1967 · THẠCH TRUNG, THẠCH HÀ - HÀ TĨNH
  34. Nguyễn Văn Chí 1942 – 1971
  35. Nguyễn Văn Chí 1947 – 1972
  36. Nguyễn Văn Chính 1953 – 1973
  37. Nguyễn Văn Chế 1947 – 1972
  38. Nguyễn Văn Chữ 1933 – 1972
  39. Nguyễn Văn Cát 1952 – 1973
  40. Nguyễn Văn Căn Sinh 1954
  41. Nguyễn Văn Cường 1953 – 1972
  42. Nguyễn Văn Cường 1947 – 1973
  43. Nguyễn Văn Cởy 1950 – 1973
  44. Nguyễn Văn Cứ 1949 – 1969
  45. Nguyễn Văn Du 1950 – 1972
  46. Nguyễn Văn Dương 1952 – 1973
  47. Nguyễn Văn Dụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Giang 1952 – 1973
  49. Nguyễn Văn Giáp 1954 – 1972
  50. Nguyễn Văn Hiển 1952 – 1973
  51. Nguyễn Văn Hoan 1954 – 1972
  52. Nguyễn Văn Hoá 1956 – 1974
  53. Nguyễn Văn Huấn 1943 – 1967
  54. Nguyễn Văn Huệ 1951 – 1974
  55. Nguyễn Văn Hô 1953 – 1970
  56. Nguyễn Văn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Hưởng 1951 – 1972
  58. Nguyễn Văn Hạnh 1949 – 1972
  59. Nguyễn Văn Hạnh 1947 – 1968
  60. Nguyễn Văn Hải Sinh 1948
  61. Nguyễn Văn Hảo 1951 – 1972
  62. Nguyễn Văn Hồng 1950 – 1975
  63. Nguyễn Văn Hứa 1953 – 1972
  64. Nguyễn Văn Khiết Hy sinh 1968
  65. Nguyễn Văn Khoa 1947 – 1966
  66. Nguyễn Văn Khoa 1947 – 1967
  67. Nguyễn Văn Khách 1948 – 1970
  68. Nguyễn Văn Khương 1945 – 1967
  69. Nguyễn Văn Kim 1955 – 1975
  70. Nguyễn Văn Kiên 1949 – 1972
  71. Nguyễn Văn Kiện 1951 – 1972
  72. Nguyễn Văn Liên 1942 – 1973
  73. Nguyễn Văn Liên 1957 – 1972
  74. Nguyễn Văn Liên 1948 – 1972
  75. Nguyễn Văn Liêu 1953 – 1972
  76. Nguyễn Văn Long 1950 – 1974
  77. Nguyễn Văn Luận 1943 – 1970
  78. Nguyễn Văn Lâm 1952 – 1972
  79. Nguyễn Văn Lô 1948 – 1972
  80. Nguyễn Văn Lý 1950 – 1973
  81. Nguyễn Văn Lộc 1952 – 1973
  82. Nguyễn Văn Minh 1951 – 1974
  83. Nguyễn Văn Miện 1952 – 1972
  84. Nguyễn Văn Môn 1953 – 1972
  85. Nguyễn Văn Mùi 1955 – 1971
  86. Nguyễn Văn Mạc 1948 – 1972
  87. Nguyễn Văn Mạnh 1948 – 1973
  88. Nguyễn Văn Nam 1953 – 1974
  89. Nguyễn Văn Ngoan 1950 – 1972
  90. Nguyễn Văn Nguyện 1952 – 1972
  91. Nguyễn Văn Ngạn 1940 – 1972
  92. Nguyễn Văn Ngụ 1950 – 1972
  93. Nguyễn Văn Nhung 1950 – 1972
  94. Nguyễn Văn Nhẫn 1953 – 1972
  95. Nguyễn Văn Ninh 1946 – 1972
  96. Nguyễn Văn Năm 1950 – 1972
  97. Nguyễn Văn Phiên 1946 – 1967
  98. Nguyễn Văn Phú 1947 – 1972
  99. Nguyễn Văn Phúc 1945 – 1966
  100. Nguyễn Văn Phấn 1947 – 1974 · TUYẾT NGHĨA - QUỐC OAI - HÀ TÂY