Chư Prông

Huyện Chư Prông, Gia Lai

1.016 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hữu Ngừng 1954 – 1973
  2. Nguyễn Hữu Phong 1936 – 1968
  3. Nguyễn Hữu Phúc 1954 – 1974
  4. Nguyễn Hữu Sông Hy sinh 1973
  5. Nguyễn Hữu Thìn 1953 – 1972
  6. Nguyễn Hữu Thắng 1952 – 1972
  7. Nguyễn Hữu Thắng 1950 – 1973
  8. Nguyễn Hữu Tiến 1946 – 1967
  9. Nguyễn Hữu Trường Hy sinh 1973
  10. Nguyễn Hữu Tính 1950 – 1972
  11. Nguyễn Hữu Đàm 1950 – 1972
  12. Nguyễn Kháng Chiến 1954 – 1972
  13. Nguyễn Khắc Minh 1954 – 1972
  14. Nguyễn Khắc Thoả 1946 – 1970
  15. Nguyễn Khắc ảnh 1944 – 1968
  16. Nguyễn Kim Liên 1945 – 1974
  17. Nguyễn Lê Hiền 1955 – 1973
  18. Nguyễn Minh Phương 1951 – 1972
  19. Nguyễn Minh Tý 1952 – 1972
  20. Nguyễn Mạnh Hùng 1949 – 1972
  21. Nguyễn Mạnh Thắng Hy sinh 1973
  22. Nguyễn Ngọc Bình 1947 – 1974
  23. Nguyễn Ngọc Bản 1953 – 1974
  24. Nguyễn Ngọc Chiến 1949 – 1973
  25. Nguyễn Ngọc Chữ 1949 – 1972
  26. Nguyễn Ngọc Cường 1951 – 1975
  27. Nguyễn Ngọc Giao 1950 – 1972
  28. Nguyễn Ngọc Hùng 1953 – 1975
  29. Nguyễn Ngọc Hưng 1950 – 1972
  30. Nguyễn Ngọc Lưu 1942 – 1970
  31. Nguyễn Ngọc Nguyên 1948 – 1971
  32. Nguyễn Ngọc Nhiêu 1950 – 1973
  33. Nguyễn Ngọc Nhị 1943 – 1967
  34. Nguyễn Ngọc Phóc 1950 – 1974
  35. Nguyễn Ngọc Quỳnh 1953 – 1974
  36. Nguyễn Ngọc Sơn 1953 – 1974
  37. Nguyễn Ngọc Tan 1952 – 1972
  38. Nguyễn Ngọc Thông 1949 – 1973
  39. Nguyễn Ngọc Thạch 1953 – 1972
  40. Nguyễn Ngọc Thạch Hy sinh 1968
  41. Nguyễn Ngọc Tiến 1951 – 1972
  42. Nguyễn Ngọc Trịnh 1948 – 1973
  43. Nguyễn Ngọc Tường 1930 – 1970
  44. Nguyễn Ngọc Tạ 1951 – 1973
  45. Nguyễn Ngọc Tứ 1952 – 1972
  46. Nguyễn Ngọc Vi 1952 – 1974
  47. Nguyễn Ngọc Xương 1945 – 1971
  48. Nguyễn Ngọc Đáng Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Ngọc Đướng 1942 – 1973
  50. Nguyễn Như Lộc 1950 – 1972
  51. Nguyễn Như Thuyết 1947 – 1974
  52. Nguyễn Phi Hải 1947 – 1970
  53. Nguyễn Phúc Nhu 1951 – 1973
  54. Nguyễn Quang Chung 1947 – 1974
  55. Nguyễn Quang Khanh 1953 – 1974
  56. Nguyễn Quang Khoa 1950 – 1972
  57. Nguyễn Quang Sự 1955 – 1975
  58. Nguyễn Quang Thuỳ 1950 – 1974
  59. Nguyễn Quang Thành 1945 – 1974
  60. Nguyễn Quang Vinh 1952 – 1972
  61. Nguyễn Quyết Thắng 1949 – 1973
  62. Nguyễn Quí Hoạt Sinh 1951
  63. Nguyễn Quí Tỵ 1954 – 1972
  64. Nguyễn Quốc Hùng 1954 – 1972
  65. Nguyễn Quốc Hằng 1947 – 1974
  66. Nguyễn Quốc Lâm 1945 – 1972
  67. Nguyễn Quốc Sản 1938 – 1973
  68. Nguyễn Quốc Sửu Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Quốc Thái 1950 – 1974
  70. Nguyễn Sỹ Lợi Hy sinh 1967
  71. Nguyễn Thanh Hiền 1950 – 1972
  72. Nguyễn Thanh Tâm 1945 – 1972
  73. Nguyễn Thiện Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Thái Bình 1953 – 1972
  75. Nguyễn Thái Hùng 1951 – 1972
  76. Nguyễn Thế Hữu 1952 – 1972
  77. Nguyễn Thế Nghĩa 1941 – 1972
  78. Nguyễn Thế Năng 1949 – 1973
  79. Nguyễn Thế Thú 1948 – 1972
  80. Nguyễn Thế Thử 1952 – 1972
  81. Nguyễn Thọ Phẩm 1947 – 1974
  82. Nguyễn Thử Duy 1946 – 1974
  83. Nguyễn Tiến Hoa 1941 – 1966
  84. Nguyễn Tiến Hoán 1942 – 1973
  85. Nguyễn Tiến Mấn 1948 – 1973
  86. Nguyễn Tiến Mới 1942 – 1972
  87. Nguyễn Tiến Nam 1954 – 1973
  88. Nguyễn Tiến Nghiệp 1942 – 1972
  89. Nguyễn Tiến Thường 1955 – 1974
  90. Nguyễn Tiến Yên 1952 – 1976
  91. Nguyễn Tiến Điều 1953 – 1972
  92. Nguyễn Trung Thành 1950 – 1974
  93. Nguyễn Trị Đạt 1952 – 1974
  94. Nguyễn Trọng Báo 1955 – 1974
  95. Nguyễn Trọng Chiêu 1954 – 1973
  96. Nguyễn Trọng Hải 1954 – 1972
  97. Nguyễn Trọng Kế t 1952 – 1973
  98. Nguyễn Trọng Lý 1950 – 1972
  99. Nguyễn Trọng Lạc 1948 – 1974
  100. Nguyễn Trọng Pháo 1951 – 1972