Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Chư Prông, Gia Lai

Huyện Chư Prông, Gia Lai

1.025 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hữu Hoá 1936 – 1972
  2. Nguyễn Hữu Khổng 1954 – 1972
  3. Nguyễn Hữu Lễ 1949 – 1972
  4. Nguyễn Hữu Lộc 1941 – 1967
  5. Nguyễn Hữu Ngoại 1950 – 1972
  6. Nguyễn Hữu Ngọ 1954 – 1972
  7. Nguyễn Hữu Ngừng 1954 – 1973
  8. Nguyễn Hữu Phong 1936 – 1968
  9. Nguyễn Hữu Phúc 1954 – 1974
  10. Nguyễn Hữu Sông Hy sinh 1973
  11. Nguyễn Hữu Thìn 1953 – 1972
  12. Nguyễn Hữu Thắng 1952 – 1972
  13. Nguyễn Hữu Thắng 1950 – 1973
  14. Nguyễn Hữu Tiến 1946 – 1967
  15. Nguyễn Hữu Trường Hy sinh 1973
  16. Nguyễn Hữu Tính 1950 – 1972
  17. Nguyễn Hữu Đàm 1950 – 1972
  18. Nguyễn Kháng Chiến 1954 – 1972
  19. Nguyễn Khắc Minh 1954 – 1972
  20. Nguyễn Khắc Thoả 1946 – 1970
  21. Nguyễn Khắc ảnh 1944 – 1968
  22. Nguyễn Kim Liên 1945 – 1974
  23. Nguyễn Lê Hiền 1955 – 1973
  24. Nguyễn Minh Phương 1951 – 1972 · TÂN AN, TIỀN HẢI, THÁI BÌNH
  25. Nguyễn Minh Tý 1952 – 1972
  26. Nguyễn Mạnh Hùng 1949 – 1972
  27. Nguyễn Mạnh Thắng Hy sinh 1973
  28. Nguyễn Ngọc Bình 1947 – 1974
  29. Nguyễn Ngọc Bản 1953 – 1974
  30. Nguyễn Ngọc Chiến 1949 – 1973
  31. Nguyễn Ngọc Chữ 1949 – 1972
  32. Nguyễn Ngọc Cường 1951 – 1975
  33. Nguyễn Ngọc Giao 1950 – 1972
  34. Nguyễn Ngọc Hùng 1953 – 1975
  35. Nguyễn Ngọc Hưng 1950 – 1972
  36. Nguyễn Ngọc Lưu 1942 – 1970
  37. Nguyễn Ngọc Nguyên 1948 – 1971
  38. Nguyễn Ngọc Nhiêu 1950 – 1973
  39. Nguyễn Ngọc Nhị 1943 – 1967
  40. Nguyễn Ngọc Phóc 1950 – 1974
  41. Nguyễn Ngọc Quỳnh 1953 – 1974
  42. Nguyễn Ngọc Sơn 1953 – 1974
  43. Nguyễn Ngọc Tan 1952 – 1972
  44. Nguyễn Ngọc Thông 1949 – 1973
  45. Nguyễn Ngọc Thạch 1953 – 1972
  46. Nguyễn Ngọc Thạch Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Ngọc Tiến 1951 – 1972
  48. Nguyễn Ngọc Trịnh 1948 – 1973
  49. Nguyễn Ngọc Tường 1930 – 1970
  50. Nguyễn Ngọc Tạ 1951 – 1973
  51. Nguyễn Ngọc Tứ 1952 – 1972
  52. Nguyễn Ngọc Vi 1952 – 1974
  53. Nguyễn Ngọc Xương 1945 – 1971
  54. Nguyễn Ngọc Đáng Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Ngọc Đướng 1942 – 1973
  56. Nguyễn Như Lộc 1950 – 1972
  57. Nguyễn Như Thuyết 1947 – 1974
  58. Nguyễn Phi Hải 1947 – 1970
  59. Nguyễn Phúc Nhu 1951 – 1973
  60. Nguyễn Quang Chung 1947 – 1974
  61. Nguyễn Quang Khanh 1953 – 1974
  62. Nguyễn Quang Khoa 1950 – 1972
  63. Nguyễn Quang Sự 1955 – 1975
  64. Nguyễn Quang Thuỳ 1950 – 1974
  65. Nguyễn Quang Thành 1945 – 1974
  66. Nguyễn Quang Vinh 1952 – 1972
  67. Nguyễn Quyết Thắng 1949 – 1973
  68. Nguyễn Quí Hoạt Sinh 1951
  69. Nguyễn Quí Tỵ 1954 – 1972
  70. Nguyễn Quốc Hùng 1954 – 1972
  71. Nguyễn Quốc Hằng 1947 – 1974
  72. Nguyễn Quốc Lâm 1945 – 1972
  73. Nguyễn Quốc Sản 1938 – 1973
  74. Nguyễn Quốc Sửu Hy sinh 1972
  75. Nguyễn Quốc Thái 1950 – 1974
  76. Nguyễn Sỹ Lợi Hy sinh 1967
  77. Nguyễn Thanh Hiền 1950 – 1972
  78. Nguyễn Thanh Tâm 1945 – 1972
  79. Nguyễn Thiện Ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Thái Bình 1953 – 1972
  81. Nguyễn Thái Hùng 1951 – 1972
  82. Nguyễn Thế Hữu 1952 – 1972
  83. Nguyễn Thế Nghĩa 1941 – 1972
  84. Nguyễn Thế Năng 1949 – 1973
  85. Nguyễn Thế Thú 1948 – 1972
  86. Nguyễn Thế Thử 1952 – 1972
  87. Nguyễn Thọ Phẩm 1947 – 1974
  88. Nguyễn Thử Duy 1946 – 1974
  89. Nguyễn Tiến Hoa 1941 – 1966
  90. Nguyễn Tiến Hoán 1942 – 1973
  91. Nguyễn Tiến Mấn 1948 – 1973
  92. Nguyễn Tiến Mới 1942 – 1972
  93. Nguyễn Tiến Nam 1954 – 1973
  94. Nguyễn Tiến Nghiệp 1942 – 1972
  95. Nguyễn Tiến Thường 1955 – 1974
  96. Nguyễn Tiến Yên 1952 – 1976
  97. Nguyễn Tiến Điều 1953 – 1972
  98. Nguyễn Trung Thành 1950 – 1974
  99. Nguyễn Trị Đạt 1952 – 1974
  100. Nguyễn Trọng Báo 1955 – 1974