Chư Prông

Huyện Chư Prông, Gia Lai

1.016 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Quyên 1952 – 1972
  2. Lê Văn Thanh 1954 – 1984
  3. Lê Văn Định 1951 – 1972
  4. Lê Xuân Chung 1946 – 1971
  5. Lê Xuân Cải 1941 – 1973
  6. Lê Xuân Thái Hy sinh 1972
  7. Lê Xuân Thọ 1950 – 1972
  8. Lê Xuân Tương 1950 – 1974
  9. Lê Đình Hát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lê Đình Khởi 1952 – 1972
  11. Lê Đình Thịnh 1951 – 1976
  12. Lê Đình Tâm 1947 – 1972
  13. Lê Đăng Công 1952 – 1974
  14. Lê Đức Hữu 1944 – 1972
  15. Lìn Sào Lìn 1953 – 1973
  16. Lý Nguyên Khánh 1949 – 1972
  17. Lưu Minh Tuyết 1942 – 1973
  18. Lưu Quang Tám 1943 – 1974
  19. Lưu Sĩ Hồng 1951 – 1974
  20. Lưu Thanh Hải 1950 – 1970
  21. Lưu Thế Lạo 1947 – 1972
  22. Lưu Trức Thanh 1950 – 1973
  23. Lưu Văn Cách 1951 – 1972
  24. Lưu Xuân Hồng 1952 – 1972
  25. Lương Hữu Phúc 1937 – 1972
  26. Lương Ngọc Thành 1949 – 1972
  27. Lương Văn Bạch 1945 – 1972
  28. Lương Văn Dương Hy sinh 1972
  29. Lương Văn Lợi 1945 – 1973
  30. Lương Văn Thiệp 1949 – 1969
  31. Lương Xuân Bài 1946 – 1972
  32. Lường Văn Căn 1943 – 1972
  33. Lại Hữu Lưu 1953 – 1973
  34. Lộc Văn Sánh Hy sinh 1968
  35. Lục Châu Lâm Sinh 1950
  36. Lục Văn Mạnh 1953 – 1973
  37. Ma Công Tuỳ 1957 – 1972
  38. Ma Phúc át Hy sinh 1972
  39. Ma Văn Huấn 1954 – 1974
  40. Ma Văn Hợi 1948 – 1972
  41. Ma Văn Tuất 1949 – 1972
  42. Mai Huy Muộn 1947 – 1972
  43. Mai Huy Toản 1952 – 1974
  44. Mai Ngọc Bất 1938 – 1972
  45. Mai Quí Độ 1954 – 1972
  46. Mai Tất Đông 1954 – 1972
  47. Mai Văn Hưu 1949 – 1972
  48. Mai Văn Thành 1952 – 1972
  49. Mai Văn Thơ 1949 – 1975
  50. Mai Văn Tuyên 1950 – 1972
  51. Mai Văn Định 1952 – 1974
  52. Mai Xuân Thạch 1945 – 1972
  53. Mai Xuân Thảo 1945 – 1962
  54. Mai Đình Quí 1952 – 1972
  55. Mai Đình Thiện 1952 – 1972
  56. Mai Đức Phàn 1950 – 1974
  57. Mạc Văn Nhung 1951 – 1972
  58. Mạc Văn Thế 1954 – 1972
  59. Nghi Tôn Cường Sinh 1941
  60. Nghiêm Viết Luật 1950 – 1974
  61. Nghiêm Đình Chung 1953 – 1973
  62. NguyênVăn Xuyên 1940 – 1972
  63. Nguyễn Bá Lợi 1950 – 1972
  64. Nguyễn Bá Màng 1951 – 1974
  65. Nguyễn Bá Thó 1953 – 1972
  66. Nguyễn Bảo Hưng 1950 – 1974
  67. Nguyễn Cao Sơn 1952 – 1972
  68. Nguyễn Cao Sơn 1954 – 1974
  69. Nguyễn Chí Phước Hy sinh 1968
  70. Nguyễn Công Chung 1944 – 1972
  71. Nguyễn Công Luân 1954 – 1972
  72. Nguyễn Công Luận 1953 – 1972
  73. Nguyễn Công Thô 1953 – 1973
  74. Nguyễn Doãn Hát 1951 – 1973
  75. Nguyễn Duy Huê 1947 – 1973
  76. Nguyễn Duy Khái 1940 – 1978
  77. Nguyễn Duy Lâu 1946 – 1968
  78. Nguyễn Duy Nghị 1946 – 1972
  79. Nguyễn Duy Soái 1948 – 1973
  80. Nguyễn Duy Sơn 1947 – 1967
  81. Nguyễn Duy Tăng 1951 – 1972
  82. Nguyễn Dương Đông 1952 – 1972
  83. Nguyễn Gi Cận 1954 – 1973
  84. Nguyễn Hoá Lực 1949 – 1974
  85. Nguyễn Huy Luyện Hy sinh 1974
  86. Nguyễn Huy Toàn 1953 – 1972
  87. Nguyễn Huyền 1946 – 1968
  88. Nguyễn Hồng Du 1947 – 1972
  89. Nguyễn Hồng Phao 1949 – 1972
  90. Nguyễn Hồng Thái Hy sinh 1972
  91. Nguyễn Hồng Thế 1947 – 1972
  92. Nguyễn Hữu Cát 1952 – 1973
  93. Nguyễn Hữu Diện 1950 – 1972
  94. Nguyễn Hữu Hoàn 1944 – 1968
  95. Nguyễn Hữu Hoá 1936 – 1972
  96. Nguyễn Hữu Khổng 1954 – 1972
  97. Nguyễn Hữu Lễ 1949 – 1972
  98. Nguyễn Hữu Lộc 1941 – 1967
  99. Nguyễn Hữu Ngoại 1950 – 1972
  100. Nguyễn Hữu Ngọ 1954 – 1972