Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Chư Prông, Gia Lai

Huyện Chư Prông, Gia Lai

1.025 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Ngó 1937 – 1972
  2. Lê Văn Phàn Hy sinh 1967
  3. Lê Văn Quang 1953 – 1973
  4. Lê Văn Quyên 1952 – 1972
  5. Lê Văn Thanh 1954 – 1984
  6. Lê Văn Định 1951 – 1972
  7. Lê Xuân Chung 1946 – 1971
  8. Lê Xuân Cải 1941 – 1973
  9. Lê Xuân Thái Hy sinh 1972
  10. Lê Xuân Thọ 1950 – 1972
  11. Lê Xuân Tương 1950 – 1974
  12. Lê Đình Hát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Đình Khởi 1952 – 1972
  14. Lê Đình Thịnh 1951 – 1976
  15. Lê Đình Tâm 1947 – 1972
  16. Lê Đăng Công 1952 – 1974
  17. Lê Đức Hữu 1944 – 1972
  18. Lìn Sào Lìn 1953 – 1973
  19. Lý Nguyên Khánh 1949 – 1972
  20. LƯU MINH TIẾT 1942 – 1973 · ĐỒNG TIẾN - ỨNG HÒA - HÀ TÂY
  21. Lưu Minh Tuyết 1942 – 1973
  22. Lưu Quang Tám 1943 – 1974
  23. Lưu Sĩ Hồng 1951 – 1974
  24. Lưu Thanh Hải 1950 – 1970
  25. Lưu Thế Lạo 1947 – 1972
  26. Lưu Trức Thanh 1950 – 1973
  27. Lưu Văn Cách 1951 – 1972
  28. Lưu Xuân Hồng 1952 – 1972
  29. Lương Hữu Phúc 1937 – 1972
  30. Lương Ngọc Thành 1949 – 1972
  31. Lương Văn Bạch 1945 – 1972
  32. Lương Văn Dương Hy sinh 1972
  33. Lương Văn Lợi 1945 – 1973
  34. Lương Văn Thiệp 1949 – 1969
  35. Lương Xuân Bài 1946 – 1972
  36. Lường Văn Căn 1943 – 1972 · TAM MỸ, ĐỊNH HÓA, THÁI NGUYÊN
  37. Lại Hữu Lưu 1953 – 1973
  38. Lộc Văn Sánh Hy sinh 1968 · ĐỔNG BỤC, LỘC BÌNH - LẠNG SƠN
  39. Lục Châu Lâm Sinh 1950
  40. Lục Văn Mạnh 1953 – 1973
  41. MAI ĐỨC HÀM 1950 – 1974 · VŨ PHÚC, VŨ THƯ - THÁI BÌNH
  42. MAI ĐỨC HÀM 1950 – 1974 · VŨ PHÚC, VŨ THƯ - THÁI BÌNH
  43. Ma Công Tuỳ 1957 – 1972
  44. Ma Phúc át Hy sinh 1972
  45. Ma Văn Huấn 1954 – 1974
  46. Ma Văn Hợi 1948 – 1972
  47. Ma Văn Tuất 1949 – 1972
  48. Mai Huy Muộn 1947 – 1972
  49. Mai Huy Toản 1952 – 1974
  50. Mai Ngọc Bất 1938 – 1972
  51. Mai Quí Độ 1954 – 1972
  52. Mai Tất Đông 1954 – 1972
  53. Mai Văn Hưu 1949 – 1972
  54. Mai Văn Thành 1952 – 1972
  55. Mai Văn Thơ 1949 – 1975
  56. Mai Văn Tuyên 1950 – 1972
  57. Mai Văn Định 1952 – 1974
  58. Mai Xuân Thạch 1945 – 1972
  59. Mai Xuân Thảo 1945 – 1962
  60. Mai Đình Quí 1952 – 1972
  61. Mai Đình Thiện 1952 – 1972
  62. Mai Đức Phàn 1950 – 1974
  63. Mạc Văn Nhung 1951 – 1972
  64. Mạc Văn Thế 1954 – 1972
  65. Nghi Tôn Cường Sinh 1941
  66. Nghiêm Viết Luật 1950 – 1974
  67. Nghiêm Đình Chung 1953 – 1973
  68. NguyênVăn Xuyên 1940 – 1972
  69. Nguyễn Bá Lợi 1950 – 1972
  70. Nguyễn Bá Màng 1951 – 1974
  71. Nguyễn Bá Thó 1953 – 1972
  72. Nguyễn Bảo Hưng 1950 – 1974
  73. Nguyễn Cao Sơn 1952 – 1972
  74. Nguyễn Cao Sơn 1954 – 1974
  75. Nguyễn Chí Phước Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Công Chung 1944 – 1972
  77. Nguyễn Công Luân 1954 – 1972
  78. Nguyễn Công Luận 1953 – 1972
  79. Nguyễn Công Thô 1953 – 1973
  80. Nguyễn Doãn Hát 1951 – 1973
  81. Nguyễn Duy Huê 1947 – 1973
  82. Nguyễn Duy Khái 1940 – 1978
  83. Nguyễn Duy Lâu 1946 – 1968 · QUẢNG PHÚ CẦU ỨNG HÒA-HÀ TÂY
  84. Nguyễn Duy Nghị 1946 – 1972 · KIẾN BẮC, HƯNG HÀ - THÁI BÌNH
  85. Nguyễn Duy Soái 1948 – 1973
  86. Nguyễn Duy Sơn 1947 – 1967
  87. Nguyễn Duy Tăng 1951 – 1972
  88. Nguyễn Dương Đông 1952 – 1972
  89. Nguyễn Gi Cận 1954 – 1973
  90. Nguyễn Hoá Lực 1949 – 1974
  91. Nguyễn Huy Luyện Hy sinh 1974
  92. Nguyễn Huy Toàn 1953 – 1972
  93. Nguyễn Huyền 1946 – 1968 · SƠN LỘC, CAN LỘC - HÀ TĨNH
  94. Nguyễn Hồng Du 1947 – 1972
  95. Nguyễn Hồng Phao 1949 – 1972
  96. Nguyễn Hồng Thái Hy sinh 1972
  97. Nguyễn Hồng Thế 1947 – 1972
  98. Nguyễn Hữu Cát 1952 – 1973
  99. Nguyễn Hữu Diện 1950 – 1972
  100. Nguyễn Hữu Hoàn 1944 – 1968