Chư Prông

Huyện Chư Prông, Gia Lai

1.016 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Hạng 1953 – 1973
  2. Hoàng Văn Lạc 1950 – 1970
  3. Hoàng Văn My 1947 – 1972
  4. Hoàng Văn Năm 1949 – 1973
  5. Hoàng Văn Ruân 1953 – 1972
  6. Hoàng Văn Sáng 1950 – 1972
  7. Hoàng Văn Sự 1954 – 1971
  8. Hoàng Văn Sỹ 1944 – 1971
  9. Hoàng Văn Thìn 1951 – 1972
  10. Hoàng Văn Viễn Sinh 1954
  11. Hoàng Xuân Mạc 1954 – 1973
  12. Hoàng Xuân Độ 1949 – 1974
  13. Hoàng Đình Phin Hy sinh 1972
  14. Hoàng Đình Xư 1946 – 1968
  15. Hoàng đức Vọng 1939 – 1972
  16. Hà Huy Tường 1941 – 1968
  17. Hà Kim Nghĩa 1940 – 1967
  18. Hà Minh Quyển 1948 – 1973
  19. Hà Minh Xoa 1944 – 1971
  20. Hà Minh Xuyên 1950 – 1972
  21. Hà Quang Hán 1954 – 1972
  22. Hà Quang Thư 1954 – 1972
  23. Hà Quyết Tấn Hy sinh 1968
  24. Hà Sĩ Biên 1952 – 1973
  25. Hà Sĩ Tùng 1952 – 1973
  26. Hà Thanh Toàn 1945 – 1974
  27. Hà Văn Hiền 1943 – 1972
  28. Hà Văn Khánh 1954 – 1972
  29. Hà Văn Khẩn Hy sinh 1969
  30. Hà Văn Lưu 1952 – 1972
  31. Hà Văn Măng 1947 – 1972
  32. Hà Văn Thư 1950 – 1972
  33. Hà Văn Tiến 1957 – 1972
  34. Hà Văn Tiến 1950 – 1974
  35. Hà Văn Tuyến 1954 – 1974
  36. Hà Văn(Chiến) Chốn 1952 – 1972
  37. Hà Xuân Hưng 1953 – 1972
  38. Hà Xuân Mạnh 1951 – 1974
  39. Hà Xuân Nhắc 1956 – 1972
  40. Hà Xuân Týnh 1953 – 1974
  41. Hà Đình Chiêm 1945 – 1972
  42. Hà Đức Nhinh 1949 – 1972
  43. Hồ Công Thiện 1948 – 1971
  44. Hồ Hồng Tha 1950 – 1972
  45. Hồ Thanh Long 1950 – 1974
  46. Hồ Viết Sinh 1953 – 1972
  47. Hồ Văn Giáo 1955 – 1967
  48. Hồ Đình Tuấn 1952 – 1972
  49. Khuất Văn Bình 1950 – 1974
  50. Kim Văn Cúc Sinh 1950
  51. Kiên Di Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Kiều Văn Thư 1954 – 1973
  53. Lành Văn Đốc 1950 – 1972
  54. Lâm Quang Trung 1938 – 1972
  55. Lã Ngọc Thắng 1952 – 1973
  56. Lê Công Khiêu 1942 – 1972
  57. Lê Công Thanh 1941 – 1974
  58. Lê Duy Hùng 1952 – 1974
  59. Lê Duy Lại 1940 – 1972
  60. Lê Duy Tiên Sinh 1950
  61. Lê Duy Đoàn 1951 – 1972
  62. Lê Huy Hợp 1947 – 1974
  63. Lê Huy Tạo 1954 – 1972
  64. Lê Hồng Quân 1945 – 1967
  65. Lê Hồng Sơn 1951 – 1974
  66. Lê Hồng Viện 1946 – 1972
  67. Lê Hữu Thành 1944 – 1969
  68. Lê Long Ngân 1941 – 1966
  69. Lê Minh Lễ 1953 – 1972
  70. Lê Minh Tiêu 1944 – 1973
  71. Lê Minh Trọng 1949 – 1973
  72. Lê Ngọc Thành 1950 – 1972
  73. Lê Ngọc Trình 1946 – 1965
  74. Lê Như Hải 1952 – 1972
  75. Lê Phương Cầm 1946 – 1972
  76. Lê Quốc Bình 1952 – 1972
  77. Lê Sĩ Hồng Sinh 1943
  78. Lê Thái Mỹ Hy sinh 1968
  79. Lê Thế Nhất 1946 – 1972
  80. Lê Tuấn Hiểu 1942 – 1968
  81. Lê Tuấn Lữ 1943 – 1973
  82. Lê Viết Thành 1945 – 1973
  83. Lê Viết Tuế 1952 – 1972
  84. Lê Văn Chính 1947 – 1967
  85. Lê Văn Cẩn 1943 – 1967
  86. Lê Văn Dân 1955 – 1974
  87. Lê Văn Hân 1952 – 1974
  88. Lê Văn Khánh 1944 – 1972
  89. Lê Văn Kiên 1953 – 1972
  90. Lê Văn Kính 1945 – 1972
  91. Lê Văn Lai 1952 – 1974
  92. Lê Văn Long 1953 – 1972
  93. Lê Văn Luyến 1952 – 1972
  94. Lê Văn Ly 1940 – 1972
  95. Lê Văn Lành 1951 – 1973
  96. Lê Văn Lâm 1954 – 1972
  97. Lê Văn Minh 1942 – 1969
  98. Lê Văn Ngó 1937 – 1972
  99. Lê Văn Phàn Hy sinh 1967
  100. Lê Văn Quang 1953 – 1973