Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Chư Prông, Gia Lai

Huyện Chư Prông, Gia Lai

1.025 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/11

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Văn Dung 1946 – 1972
  2. Hoàng Văn Dèn 1949 – 1972
  3. Hoàng Văn Giảng 1946 – 1973
  4. Hoàng Văn Hạng 1953 – 1973
  5. Hoàng Văn Lạc 1950 – 1970
  6. Hoàng Văn My 1947 – 1972
  7. Hoàng Văn Năm 1949 – 1973
  8. Hoàng Văn Ruân 1953 – 1972
  9. Hoàng Văn Sáng 1950 – 1972
  10. Hoàng Văn Sự 1954 – 1971
  11. Hoàng Văn Sỹ 1944 – 1971
  12. Hoàng Văn Thìn 1951 – 1972
  13. Hoàng Văn Viễn Sinh 1954
  14. Hoàng Xuân Mạc 1954 – 1973
  15. Hoàng Xuân Độ 1949 – 1974
  16. Hoàng Đình Phin Hy sinh 1972
  17. Hoàng Đình Xư 1946 – 1968
  18. Hoàng đức Vọng 1939 – 1972
  19. Hà Huy Tường 1941 – 1968
  20. Hà Kim Nghĩa 1940 – 1967
  21. Hà Minh Quyển 1948 – 1973
  22. Hà Minh Xoa 1944 – 1971
  23. Hà Minh Xuyên 1950 – 1972
  24. Hà Quang Hán 1954 – 1972
  25. Hà Quang Thư 1954 – 1972
  26. Hà Quyết Tấn Hy sinh 1968 · TIÊN PHONG, HIỆP HÒA, BẮC GIANG
  27. Hà Sĩ Biên 1952 – 1973
  28. Hà Sĩ Tùng 1952 – 1973
  29. Hà Thanh Toàn 1945 – 1974
  30. Hà Văn Hiền 1943 – 1972
  31. Hà Văn Khánh 1954 – 1972
  32. Hà Văn Khẩn Hy sinh 1969
  33. Hà Văn Lưu 1952 – 1972
  34. Hà Văn Măng 1947 – 1972
  35. Hà Văn Thư 1950 – 1972
  36. Hà Văn Tiến 1957 – 1972
  37. Hà Văn Tiến 1950 – 1974
  38. Hà Văn Tuyến 1954 – 1974
  39. Hà Văn(Chiến) Chốn 1952 – 1972
  40. Hà Xuân Hưng 1953 – 1972
  41. Hà Xuân Mạnh 1951 – 1974
  42. Hà Xuân Nhắc 1956 – 1972
  43. Hà Xuân Týnh 1953 – 1974
  44. Hà Đình Chiêm 1945 – 1972
  45. Hà Đức Nhinh 1949 – 1972
  46. Hồ Công Thiện 1948 – 1971
  47. Hồ Hồng Tha 1950 – 1972
  48. Hồ Thanh Long 1950 – 1974
  49. Hồ Viết Sinh 1953 – 1972
  50. Hồ Văn Giáo 1955 – 1967
  51. Hồ Đình Tuấn 1952 – 1972
  52. Khuất Văn Bình 1950 – 1974
  53. Kim Văn Cúc Sinh 1950
  54. Kiên Di Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Kiều Văn Thư 1954 – 1973
  56. Lành Văn Đốc 1950 – 1972
  57. Lâm Quang Trung 1938 – 1972
  58. Lã Ngọc Thắng 1952 – 1973
  59. Lê Công Khiêu 1942 – 1972
  60. Lê Công Thanh 1941 – 1974
  61. Lê Duy Hùng 1952 – 1974
  62. Lê Duy Lại 1940 – 1972
  63. Lê Duy Tiên Sinh 1950
  64. Lê Duy Đoàn 1951 – 1972
  65. Lê Huy Hợp 1947 – 1974
  66. Lê Huy Tạo 1954 – 1972
  67. Lê Hồng Quân 1945 – 1967
  68. Lê Hồng Sơn 1951 – 1974
  69. Lê Hồng Viện 1946 – 1972
  70. Lê Hữu Thành 1944 – 1969
  71. Lê Long Ngân 1941 – 1966
  72. Lê Minh Lễ 1953 – 1972
  73. Lê Minh Tiêu 1944 – 1973 · MINH GIANG, VŨ THƯ, THÁI BÌNH
  74. Lê Minh Trọng 1949 – 1973
  75. Lê Ngọc Thành 1950 – 1972
  76. Lê Ngọc Trình 1946 – 1965
  77. Lê Như Hải 1952 – 1972
  78. Lê Phương Cầm 1946 – 1972
  79. Lê Quốc Bình 1952 – 1972
  80. Lê Sĩ Hồng Sinh 1943
  81. Lê Thái Mỹ Hy sinh 1968 · SƠN BÌNH, THANH SƠN - HÀ BẮC
  82. Lê Thế Nhất 1946 – 1972
  83. Lê Tuấn Hiểu 1942 – 1968
  84. Lê Tuấn Lữ 1943 – 1973
  85. Lê Viết Thành 1945 – 1973
  86. Lê Viết Tuế 1952 – 1972
  87. Lê Văn Chính 1947 – 1967
  88. Lê Văn Cẩn 1943 – 1967
  89. Lê Văn Dân 1955 – 1974
  90. Lê Văn Hân 1952 – 1974
  91. Lê Văn Khánh 1944 – 1972
  92. Lê Văn Kiên 1953 – 1972
  93. Lê Văn Kính 1945 – 1972
  94. Lê Văn Lai 1952 – 1974
  95. Lê Văn Long 1953 – 1972
  96. Lê Văn Luyến 1952 – 1972
  97. Lê Văn Ly 1940 – 1972
  98. Lê Văn Lành 1951 – 1973
  99. Lê Văn Lâm 1954 – 1972
  100. Lê Văn Minh 1942 – 1969