Bến Lức

Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An

1.401 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phạm Văn Sỹ 1939 – 1967
  3. Phạm Văn Thôi 1943 – 1964
  4. Phạm Văn Thăng 1918 – 1947
  5. Phạm Văn Thắng 1950 – 1969
  6. Phạm Văn Thế Hy sinh 1967
  7. Phạm Văn Thức Hy sinh 1966
  8. Phạm Văn Tiếng 1933 – 1945
  9. Phạm Văn Tranh 1922 – 1948
  10. Phạm Văn Trận 1952 – 1968
  11. Phạm Văn Tuấn Hy sinh 1967
  12. Phạm Văn Tuội 1928 – 1958
  13. Phạm Văn Tàng 1940 – 1969
  14. Phạm Văn Tám Hy sinh 1967
  15. Phạm Văn Tấn Hy sinh 1967
  16. Phạm Văn Tốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Phạm Văn Tổng 1907 – 1962
  18. Phạm Văn Vàng Hy sinh 1972
  19. Phạm Văn Đi 1939 – 1973
  20. Phạm Văn Điểm Hy sinh 1967
  21. Phạm Văn Đôi 1938 – 1966
  22. Phạm Văn Đức Hy sinh 1968
  23. Phạm Đăng Chí Hy sinh 1968
  24. Quách Đại Thắng 1951 – 1975
  25. Quế Giao Hy sinh 1947
  26. Thiều Văn Hồ 1925 – 1953
  27. Thái Thị Ngò Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Thái Văn Chiếm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Trang Văn Huệ Hy sinh 1945
  30. Triệu Văn Nén Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trà Văn Cư Hy sinh 1964
  32. Trương Kỳ Hiệp Hy sinh 1961
  33. Trương Minh Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trương Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trương Văn Chức Hy sinh 1949
  36. Trương Văn Coi 1949 – 1968
  37. Trương Văn Cảnh 1917 – 1962
  38. Trương Văn Mén Hy sinh 1963
  39. Trương Văn Nhu 1933 – 1964
  40. Trương Văn Nhĩ Hy sinh 1965
  41. Trương Văn Thông Sinh 1954
  42. Trương Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trương Văn Yêm 1944 – 1964
  44. Trần Bá Hơn Hy sinh 1969
  45. Trần Bá Hốn Hy sinh 1969
  46. Trần Hữu Oanh 1950 – 1968
  47. Trần Hữu Thời Sinh 1914
  48. Trần Khắc Kiệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Minh Trung 1937 – 1969
  50. Trần Ngọc Tốt 1948 – 1969
  51. Trần Quang Trung Hy sinh 1968
  52. Trần Thị Dẻo 1935 – 1964
  53. Trần Thị Hoành 1923 – 1948
  54. Trần Thị Nga 1950 – 1966
  55. Trần Thị én Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Văn Bài 1940 – 1969
  57. Trần Văn Bái 1944 – 1969
  58. Trần Văn Bích 1931 – 1945
  59. Trần Văn Chà 1936 – 1968
  60. Trần Văn Chàm Hy sinh 1978
  61. Trần Văn Chín Hy sinh 1968
  62. Trần Văn Chơn Hy sinh 1968
  63. Trần Văn Chắn Hy sinh 1966
  64. Trần Văn Chẳn Hy sinh 1967
  65. Trần Văn Chẳng Hy sinh 1969
  66. Trần Văn Công Hy sinh 1970
  67. Trần Văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Trần Văn Cừ Hy sinh 1964
  69. Trần Văn Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Văn Giang 1940 – 1961
  71. Trần Văn Hiểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Văn Keo 1946 – 1968
  74. Trần Văn Khi 1942 – 1968
  75. Trần Văn Liễu 1916 – 1953
  76. Trần Văn Lùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trần Văn Măng 1927 – 1952
  78. Trần Văn Nga Hy sinh 1963
  79. Trần Văn Nghĩa Hy sinh 1967
  80. Trần Văn Ngọ 1942 – 1954
  81. Trần Văn Nhanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Văn Nhơn Hy sinh 1951
  83. Trần Văn On 1943 – 1967
  84. Trần Văn Ri Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Văn Rảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Trần Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Trần Văn Sẽ 1953 – 1968
  88. Trần Văn Thiết Hy sinh 1968
  89. Trần Văn Thôi Hy sinh 1966
  90. Trần Văn Thương 1930 – 1960
  91. Trần Văn Thương Hy sinh 1966
  92. Trần Văn Thử Hy sinh 1975
  93. Trần Văn Trò 1935 – 1961
  94. Trần Văn Trừ Hy sinh 1969
  95. Trần Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Văn Tăng Hy sinh 1969
  97. Trần Văn Tư 1941 – 1962
  98. Trần Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Văn Đeo 1923 – 1969
  100. Trần Văn Đôi 1949 – 1969