Bến Lức

Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An

1.401 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Đông 1939 – 1964
  2. Nguyễn Văn Đải Hy sinh 1972
  3. Nguyễn Văn Đấu Hy sinh 1975
  4. Nguyễn Văn Đẳng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Đới Hy sinh 1963
  6. Nguyễn Văn Đủ 1950 – 1969
  7. Nguyễn Văn Đủ 1952 – 1968
  8. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1966
  9. Nguyễn Văn Đực Sinh 1947
  10. Nguyễn Văn Đực 1940 – 1967
  11. Nguyễn Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Đực 1940 – 1968
  13. Nguyễn Văn ức 1921 – 1954
  14. Nguyễn Đình Dê Hy sinh 1947
  15. Ngô Quốc Bảo Hy sinh 1971
  16. Ngô Tấn Trạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Ngô Văn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Ngô Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Ngô Văn Lầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Ngô Văn Thiệt 1906 – 1948
  21. Phan Ngọc Lợi 1936 – 1967
  22. Phan Thế Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Phan Tấn Hạnh 1951 – 1970
  24. Phan Tấn Lựu 1919 – 1963
  25. Phan Văn Chừng 1949 – 1972
  26. Phan Văn Dư 1930 – 1956
  27. Phan Văn Huỳnh Hy sinh 1947
  28. Phan Văn Hóa 1952 – 1969
  29. Phan Văn Hắc Hy sinh 1950
  30. Phan Văn Hằng 1917 – 1952
  31. Phan Văn Khiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phan Văn Minh 1915 – 1952
  33. Phan Văn Mấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Phan Văn Ngô Sinh 1931
  35. Phan Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Phan Văn Phán 1938 – 1967
  37. Phan Văn Tiệp Hy sinh 1969
  38. Phan Văn Trên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phan Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Phan Văn út 1928 – 1952
  41. Phan Văn Đang Hy sinh 1954
  42. Phạm Hồng Việt 1964 – 1985
  43. Phạm Thanh Bình Hy sinh 1965
  44. Phạm Thành Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phạm Thị Ba Hy sinh 1949
  46. Phạm Thị Kim Thanh Hy sinh 1952
  47. Phạm Thị Mẫm Hy sinh 1948
  48. Phạm Thị Nghì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Phạm Tấn Bông 1911 – 1946
  50. Phạm Văn Bàng 1944 – 1969
  51. Phạm Văn Bá Hy sinh 1968
  52. Phạm Văn Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Phạm Văn Bên 1936 – 1965
  54. Phạm Văn Bì 1917 – 1957
  55. Phạm Văn Bình 1945 – 1968
  56. Phạm Văn Búp 1901 – 1946
  57. Phạm Văn Bờ Hy sinh 1966
  58. Phạm Văn Chiên 1936 – 1964
  59. Phạm Văn Châu Hy sinh 1967
  60. Phạm Văn Chơn Hy sinh 1949
  61. Phạm Văn Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phạm Văn Cảnh 1935 – 1971
  63. Phạm Văn Cấm 1940 – 1968
  64. Phạm Văn Cấn Hy sinh 1963
  65. Phạm Văn Dũng 1941 – 1968
  66. Phạm Văn Dẩu 1919 – 1954
  67. Phạm Văn Dẩu 1939 – 1968
  68. Phạm Văn Dẫn Hy sinh 1968
  69. Phạm Văn Giáp 1914 – 1948
  70. Phạm Văn Giữ Hy sinh 1965
  71. Phạm Văn Gọn Hy sinh 1968
  72. Phạm Văn Ha 1942 – 1961
  73. Phạm Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phạm Văn Hoa 1920 – 1947
  75. Phạm Văn Hoàng Hy sinh 1952
  76. Phạm Văn Hơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phạm Văn Hương Hy sinh 1947
  78. Phạm Văn Khuê 1918 – 1959
  79. Phạm Văn Kiều Hy sinh 1960
  80. Phạm Văn Kế Hy sinh 1968
  81. Phạm Văn Linh 1945 – 1967
  82. Phạm Văn Long Sinh 1938
  83. Phạm Văn Lăng Hy sinh 1951
  84. Phạm Văn Muộn 1942 – 1968
  85. Phạm Văn Măng 1942 – 1967
  86. Phạm Văn Mười Hy sinh 1963
  87. Phạm Văn Một Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Phạm Văn Nang 1922 – 1969
  89. Phạm Văn Ngũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phạm Văn Nên Hy sinh 1966
  91. Phạm Văn Năm Hy sinh 1968
  92. Phạm Văn Năm Hy sinh 1968
  93. Phạm Văn Nảy 1939 – 1969
  94. Phạm Văn Phu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Phạm Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phạm Văn Phải Hy sinh 1967
  97. Phạm Văn Quạo 1941 – 1967
  98. Phạm Văn Rạng 1932 – 1971
  99. Phạm Văn Sao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phạm Văn Sánh Hy sinh 1971