Bến Lức

Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An

1.401 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Đông 1938 – 1967
  2. Trần Văn Đăng 1918 – 1951
  3. Trần Văn Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Trần Văn Đầy 1940 – 1964
  5. Trần Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Trần Đức Dục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Trịnh Văn Lan Sinh 1937
  8. Tô Ngọc ẩn Hy sinh 1970
  9. Tạ Văn Bột Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Tống Hồng Quang 1952 – 1974
  11. Tống Thị Nhiên Hy sinh 1967
  12. Võ Anh Hoàng Hy sinh 1967
  13. Võ Công Hiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Võ Ngọc Quẩn Hy sinh 1943
  15. Võ Phước Em 1940 – 1961
  16. Võ Thành A 1918 – 1966
  17. Võ Thành Đức 1936 – 1968
  18. Võ Thị Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Võ Thị Thiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Võ Tấn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Võ Từ Thiện Hy sinh 1946
  22. Võ Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Võ Văn Bé 1942 – 1967
  24. Võ Văn Bửu 1945 – 1948
  25. Võ Văn Bực 1947 – 1966
  26. Võ Văn Chuyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Võ Văn Cần Hy sinh 1949
  28. Võ Văn Doi Hy sinh 1967
  29. Võ Văn Dành Hy sinh 1988
  30. Võ Văn Dẹo 1957 – 1970
  31. Võ Văn Giác 1900 – 1949
  32. Võ Văn Giấy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Võ Văn Gòn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Võ Văn Hiệp Hy sinh 1966
  35. Võ Văn Hải Hy sinh 1969
  36. Võ Văn Hồ 1926 – 1951
  37. Võ Văn Hồng Hy sinh 1968
  38. Võ Văn Kìa Hy sinh 1967
  39. Võ Văn Kết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Võ Văn Lớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Võ Văn Lớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Võ Văn My Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Võ Văn Mười 1935 – 1969
  44. Võ Văn Ngộ Hy sinh 1963
  45. Võ Văn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Võ Văn Phùng Hy sinh 1957
  47. Võ Văn Quan 1937 – 1967
  48. Võ Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Võ Văn Trắm 1938 – 1961
  50. Võ Văn Tây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Võ Văn Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Võ Văn Túc Hy sinh 1946
  53. Võ Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Võ Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Võ Văn Tịnh 1929 – 1957
  56. Võ Văn Tốt 1931 – 1949
  57. Võ Văn Từ Hy sinh 1968
  58. Văn Công Chèo Hy sinh 1966
  59. Văn Thế Đạt Hy sinh 1961
  60. Vũ Ngọc Cường 1953 – 1974
  61. Ông Chín Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đinh Văn Dên Hy sinh 1965
  63. Đinh Xuân Ngân Hy sinh 1973
  64. Đoàn Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đoàn Văn Quý 1920 – 1949
  66. Đoàn Văn Sáu Hy sinh 1967
  67. Đào Văn Chư Hy sinh 1951
  68. Đào Văn Lâm Sinh 1935
  69. Đào Văn Lăng Hy sinh 1948
  70. Đặng Hiếu Nhi 1949 – 1967
  71. Đặng Ngọc Anh 1911 – 1967
  72. Đặng Ngọc Sanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đặng Thị Bưởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đặng Thị Chàng 1930 – 1968
  75. Đặng Thị Hiền 1927 – 1960
  76. Đặng Thị Tuyết Thu 1947 – 1968
  77. Đặng Tấn Ngọc Hy sinh 1970
  78. Đặng Văn Banh Hy sinh 1974
  79. Đặng Văn Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đặng Văn Cát 1938 – 1967
  81. Đặng Văn Diên 1939 – 1965
  82. Đặng Văn Dồi Hy sinh 1967
  83. Đặng Văn Hên Hy sinh 1968
  84. Đặng Văn Mây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đặng Văn Mười Hai Hy sinh 1968
  86. Đặng Văn Nhung 1900 – 1949
  87. Đặng Văn Nhóm 1908 – 1940
  88. Đặng Văn Tiến Hy sinh 1970
  89. Đặng Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đặng Văn Tư Hy sinh 1963
  91. Đặng Văn Tư 1945 – 1963
  92. Đặng Văn Đâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đỗ Quốc Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đỗ Văn Chính Hy sinh 1969
  95. Đỗ Văn Dính 1931 – 1968
  96. Đỗ Văn Ty Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đỗ Văn Tặc 1944 – 1968
  98. Đỗ Văn út Hy sinh 1964
  99. Đỗ Xuân Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Đỗ út Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh