Liệt sĩ Trần Văn Hải

298 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Hải trong kho · trang 4/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1970 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1970 Quê quán: Minh Lân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/10/1970 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Bình Minh, Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/04/1970 Quê quán: Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Bình Minh, Bình Định, Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1970 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 46 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Lô 90 · Khu B7 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H2 · Khu B6 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hai Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 26/7/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Trần văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 183 · Lô 19 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 562 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/04/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/04/1971 Quê quán: Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Hải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H6 · Lô Ô5 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/04/1972 Quê quán: Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/06/1972 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C52 - D120 - E284 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2218 · Hàng 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 58 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H12 · Khu A3 Xem chi tiết →
  41. Trần văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 12 Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 197 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 179 Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 305 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 667 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 159 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 270 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 308 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/04/1974 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Trần văn Hái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Yên mỹ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/04/1974 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  60. TRần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập