Liệt sĩ Trần Văn Hải

298 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Hải trong kho · trang 5/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hải Năm sinh: 19/ Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần văn Hái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1974 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Hưng Hóa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: F7 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Hưng Hóa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: F7 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 15 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 67 · Hàng 4T Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 7A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Định Hoá - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: C17E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Định Hoá - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 61 · Khu 1 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c28 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Hai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/11/1979 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ty Giao thông TG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Hai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/01/1979 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ty Giao thông TG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Hai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 37 · Lô 10 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phù Lưu, Xã Phù Lưu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1980 Quê quán: Hàm Thắng - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1980 Quê quán: Hàm Thắng - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu K Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Hai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1982 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng N · Lô 63 · Khu A5 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/4/1983 Quê quán: Bình Ninh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: E434 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1983 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  44. Trần văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 11 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Hải Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1987 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1987 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H3 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 16 · Lô 13 Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1987 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Hai Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 29/6/1988 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1988 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  55. Trần văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập