Liệt sĩ Trần Văn Hải

298 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Hải trong kho · trang 3/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 195 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hải Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 469 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/05/1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/03/1968 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/3/1968 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/08/1968 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M39 · Hàng H4 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 89 · Khu 1 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng H · Lô 58 · Khu B5 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu 5b Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42098 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 264 · Lô 2 Xem chi tiết →
  25. TRần Văn Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Hải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 542 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Hai Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 04/02/1969 Quê quán: Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội Địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/01/1969 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Hai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 02/07/1969 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Nhật Ninh - Tân Trụ - Long An Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1969 Quê quán: Nầm Mẫu - Chợ Rã - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/03/1969 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Hai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Hai Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 02/04/1969 Quê quán: Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội Địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309F QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Nam Lĩnh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Nhật Ninh - Tân Trụ - Long An Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Hai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Hai Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  49. Trần văn Hai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 11 · Khu H2 Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu d Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng 3Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Hai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/04/1970 Quê quán: Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: D49 M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập