Liệt sĩ Trần Văn Hải
Có 298 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Hải trong kho · trang 2/5.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/08/1950 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D509 Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhân Đạo, Xã Nhân Đạo, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- TRần Văn Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/12/1951 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/7/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu H1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1959 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 17 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1960 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 46 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H2 · Lô Ô5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1961 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu 1A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1961 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1962 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 120 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1870 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1962 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần văn Hai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 01/09/1963 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần văn Hai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/9/1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/12/1964 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/12/1964 Quê quán: Phú Nhuận - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H3 · Lô Ô13 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1964 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 54 · Hàng 4T Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1964 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 49 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hài Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1965 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1965 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1965 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/10/1965 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1965 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 Quê quán: Đinh Tùng - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: D 2 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27 - 02 - 1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: TĐ8 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 16 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 24/ Ngày hy sinh: 28/9/1966 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 90 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1966 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 67 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/10/1967 Quê quán: Bà Điểm - Hóc Môn - Gia Định Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hài Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/12/1967 Quê quán: Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: E274 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô E1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M45 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập