Liệt sĩ Nguyễn Văn Vĩnh

452 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Vĩnh trong kho · trang 5/8.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/12/1971 Quê quán: Văn Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1971 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/06/1971 Quê quán: Hoa Long - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/06/1971 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 106 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 31 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn văn Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 139 · Lô 18 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 74 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn văn Vĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 377 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 436 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Thuỵ Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Hoàng Tân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E271 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 - C30 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C50 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Nam Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Minh Hoá - Hưng Hoá - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 199 · Lô b Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 11 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng C · Lô 117 · Khu A10 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn VĂn Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng H · Lô 73 · Khu A6 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 155 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập