Liệt sĩ Nguyễn Văn Vĩnh

452 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Vĩnh trong kho · trang 6/8.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 133 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 204 · Khu 9A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 641 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 283 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 58 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1179 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 223 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 259 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 254 · Lô F Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 138 · Khu D2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã, Thành Phố Sơn La, Sơn La Số mộ 67 · Hàng 9 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Dân Chủ - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 4a Xem chi tiết →
  19. nguyễn văn vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 34 · Hàng 2 · Khu m Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vỉnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/7/1973 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/4/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu B2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/11/1973 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/8/1973 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn văn Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 81 · Lô 10 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh 1, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/3/1974 Quê quán: Nam Thinh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/3/1974 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1974 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 40 · Khu 6 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 116 · Khu 2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1974 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 447 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1026 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1078 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/7/1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1975 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/03/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu G2 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H3 · Lô Ô9 · Khu B Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập