Liệt sĩ Nguyễn Văn Vĩnh

452 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Vĩnh trong kho · trang 4/8.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 79 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 48 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 119 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1600 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/2/1968 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1/4/1945 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 26 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1969 Quê quán: Gia Sinh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Vân Đồn - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Phòng TBXH H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Hàng Buồm - Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Vỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1301 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Hàng H1 · Lô L7 · Khu KG Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thanh Lưu, Xã Thanh Lưu, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 859 · Lô 5 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 3 · Lô 36 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn văn Vĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 105 · Lô 4 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/03/1970 Quê quán: Ngãi Xuyên - Trà Cứu - - Cửu Long Đơn vị: S17 Đoàn22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Tân Tiến - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: C1 - D1 - E4 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Nghĩa Đạo - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 22 · Khu 1 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1970 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập