Liệt sĩ Nguyễn Văn Tý

407 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tý trong kho · trang 5/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Nhân Đạo - Nghĩa Trung - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Mõ Đạo - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 21 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng D · Lô 119 · Khu B10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M25 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H12A · Khu A6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 772 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 179 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng K · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/10/1970 Đơn vị: D332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: Thạch Viết - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/5/1970 Quê quán: Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1970 Quê quán: Khá Phong - Kim Đồng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Phương Mạc - Tịnh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C50 - D1 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng H · Lô 98 · Khu B8 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 716 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 113 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/06/1971 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa Phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/2/1971 Quê quán: Sông Lô - Việt Trì - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/11/1971 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1971 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 599 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Kim Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/06/1972 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Phú Thương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 19 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập