Liệt sĩ Nguyễn Văn Tý

407 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tý trong kho · trang 4/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/03/1967 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 46 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Tý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. NGuyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 44 · Hàng 23 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 90 · Hàng 11 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 88 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nam Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 558 · Hàng 30 · Khu 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/9/1968 Quê quán: Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 2 - Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Mỹ Lộc, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Động Đạt, Xã Động Đạt, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 45 · Hàng 3 · Lô e Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu H2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H16 · Lô L2 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 141 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 147 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  51. Nguyện Văn Tỵ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  52. Nguyễn văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 57 · Lô 4 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 130 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 39 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 265 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/6/1969 Quê quán: Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C8 D2 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 19 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập