Liệt sĩ Nguyễn Văn Tý

407 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tý trong kho · trang 6/7.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Cửa ông - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyện Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/06/1972 Quê quán: Trảng an - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Thạch Thượng - Thách Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Khu AH Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. NGuyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 634 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 37 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 4/8/ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1/10/ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Lô 50 · Khu B4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 96 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu AH Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu AH Xem chi tiết →
  24. Nguyên Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 20 · Lô B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 214 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 131 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 90 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Nguyện Văn Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 383 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 509 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1528 · Khu K9 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Đơn vị: C5D2E141F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/07/1973 Quê quán: Vĩnh Tân - TP. Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: K52 - E220 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu DC Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H1 · Lô Ô9 · Khu B Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/4/1973 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 227 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 246 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 28 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 32 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1974 Đơn vị: E 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1974 Đơn vị: E 88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn TÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1974 Quê quán: Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Quảng Ninh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/10/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/9/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/11/1974 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 19 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập