Liệt sĩ Nguyễn Văn Tích

138 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tích trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1962 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/10/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 465 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 313 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1139 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 4/1944 Ngày hy sinh: 17/7/1966 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1/1966 Quê quán: Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ Tham mưu QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1/4/1944 Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 493 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. NGuyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/5/1968 Quê quán: Phú Phong - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 282 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng G · Lô Tp.Nam Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1969 Quê quán: Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 09/02/1969 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 46 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Hàng P · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 60 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 968 · Lô 5 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô G Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/02/1971 Quê quán: Tân Kỳ. Hợp Nghĩa, Tân Kỳ. Hợp Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 08/06/1971 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 669 · Lô 3 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng B · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Phú Nhan - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  45. Nguyễn văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 2a Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn văn Tích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 309 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 982 · Lô 5 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 126 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hương Tú - Ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập