Liệt sĩ Nguyễn Văn Tích

138 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tích trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/09/1974 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 70 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1/1974 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 157 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1975 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 713 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1880 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyên Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1880 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 168 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1977 Quê quán: Vũ vinh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1978 Quê quán: Kha Phụng - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Hải lượng - Tiĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c25 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/12/1979 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1780 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập