Liệt sĩ Nguyễn Văn Tích

138 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tích trong kho · trang 1/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/06 Quê quán: Hạ Hoà, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 19 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. nguyễn văn tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 103 · Hàng 6 · Lô lẻ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/19 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 124 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 16 · Lô 1B · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 41 · Lô 1B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 105 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu L Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Xuân Mai, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 131 · Lô 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/6/ An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 818 · Khu K5 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1937 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 166 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/10/1948 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thiện kế, Xã Thiện Kế, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/12/1949 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/3/1950 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/2/1950 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 124 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình định, Xã Bình Định, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H7 · Khu A6 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/1/1951 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Việt Lập, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1072 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/4/1953 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/10/1953 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/1955 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/11/1961 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1189 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập