Liệt sĩ Nguyễn Văn Thỉnh

341 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thỉnh trong kho · trang 5/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 12 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 100 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 29 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 192 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 192 · Lô HH · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 441 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 199 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 200 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/8/1974 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H20 · Lô L2 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H5 · Khu B1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 11 · Hàng Cột 1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/11/1974 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hải Phòng - Bạch mai - Hà Nội Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Gia Lâm - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/04/1978 Quê quán: Bình Lăng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn thỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Quang Thịnh - Lạng giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Thọ Xương - TX Bắc Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/09/1978 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Trần Nguyên Hán - Lê Chân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 4A Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/3/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 12 · Khu 4A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 315 · Khu 8 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/6/1978 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/7/1978 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 168 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/5/1978 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1979 Quê quán: Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Trạch, Quảng Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 10 Xem chi tiết →

Còn 14 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập