Liệt sĩ Nguyễn Văn Thỉnh
Có 341 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thỉnh trong kho · trang 4/6.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 143 · Hàng 3 · Lô III Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H7 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H8 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 24 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng M · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1970 Quê quán: Tiền Phong - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 52 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 26/ Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1142 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 571 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 65 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1368 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 Đơn vị: 925 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/11/1971 Quê quán: Hưng Vinh - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 72 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 6A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu 2a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 199 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 296 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1972 Quê quán: Khâm Thiên, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Sốnhà 181, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Hà Trung - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Cát Hanh - Phù Cát - Bình Định Đơn vị: xã Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/08/1972 Quê quán: Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Cánh 1 E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Thuỵ Dũng - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 14 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập