Liệt sĩ Nguyễn Văn Thỉnh

341 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thỉnh trong kho · trang 6/6.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/7/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 2A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu M Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1980 Quê quán: Long An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/2/1980 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/8/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/5/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/5/1982 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/12/1984 Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Nguyễn văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Thanh, Xã Hợp Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1985 Quê quán: Yên Đồng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 - D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 80 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Nguyễn văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 9/1985 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 91 · Lô 17 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 · Khu H17 Xem chi tiết →

Còn 14 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập