Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh

Có 1.549 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thanh trong kho · trang 22/26.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 85 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1975 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/2/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Gia Thủy - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1977 Quê quán: Long Điền - Chợ Mới - An Giang Đơn vị: xã Phú Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/5/1977 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/6/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 8 · Lô 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1977 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Thành Vinh-Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3540 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1978 Quê quán: Yên Mỹ - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3541 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Lâm Cam - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3543 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Cao Thượng - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3590 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/04/1978 Quê quán: Yên kỳ - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3591 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Quyết tiến-Tuy Lộc - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3592 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/4/1978 Quê quán: Nhị Khê - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3593 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Đội 1-Chiến thắng - TP Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3595 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Yên đồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3596 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/12/1978 Quê quán: Xuân Thủy - Lê Linh - Bình Trị Thiên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3597 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Đài Phong - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3599 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Minh Lập - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3600 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Yên Thắng - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3601 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: đình Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3602 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/6/1978 Quê quán: Đồn Xá - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3605 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Thành Vinh - Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Yên Mỹ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Lâm Cam - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/03/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Hợp Lý - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1978 Quê quán: Kinh Bắc - Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Hoàng An - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/10/1978 Quê quán: Chi Bắc - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Liên Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Dậu Dương - Tam Long - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 Quê quán: Liêm Túc - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Thái Học - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Cẩm định, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Vĩnh đức, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 12 - 1978 Quê quán: Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1068 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 18 · Khu 4B Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 4B Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 1A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 3A Xem chi tiết →

Còn 505 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập