Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh

1.548 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thanh trong kho · trang 23/26.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 1A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 3A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu G Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 374 · Khu 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 2 · Khu 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 88 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1978 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 246 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu D2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/2/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/7/1978 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 355 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 20 · Lô 8 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Khánh Thiện, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/7/1978 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/7/1978 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1979 Quê quán: Đông Quang - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/5/1979 Quê quán: Long Xuyên - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D214 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/06/1979 Quê quán: Sơn động - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1979 Quê quán: Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C18 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/09/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Thạch Bàn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 37 · Hàng 22 · Khu N1 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn văn Thành Năm sinh: 3/5/1955 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị trấn Tĩnh túc, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Lô bên trái Xem chi tiết →
  49. Nguyễn văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng e 10 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu H Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu H Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 258 · Khu 8 Xem chi tiết →

Còn 61 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập