Liệt sĩ Nguyễn Văn Thanh

1.548 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thanh trong kho · trang 21/26.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H12A · Khu A6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 135 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 427 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 202 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1974 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1974 An táng tại: Ngh. Hành, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 67 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 735 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 97 · Lô 16 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/2/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1975 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1975 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1975 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1975 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1975 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/10/1975 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: P2M An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1975 Quê quán: An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thăng Long - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C2 - D4 - E27 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Cẩm Vân, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Nghĩa Bình, Nghĩa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 55 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 5a Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1975 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/2/1975 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 158 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 421 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 48 · Khu 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 580 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T24 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu K Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T37 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu K Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T20 · Hàng 2 · Lô 11 · Khu K Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 61 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập