Liệt sĩ Nguyễn Văn Thai

294 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thai trong kho · trang 3/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Nam - Hà Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Ngõ 34 - Bạch Đằng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. nguyễn văn thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: thuỷ vân, Xã Thủy Vân, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 36 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1968 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 · Khu CT 14 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ván Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 102 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 12/8/1948 Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 571 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu H 1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Hưng, Phường Trung Hưng, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Khu P Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 139 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H12 · Khu B1 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  41. Nguyễn văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  43. Nguyễn văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 22 · Lô 4 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 147 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Binh trạm 26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1970 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C1 D7 E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/7/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 8 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu I Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu G Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu ND2 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập