Liệt sĩ Nguyễn Văn Thai

294 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thai trong kho · trang 2/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1947 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thại Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 3/2/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1/1948 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 100 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1948 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1950 An táng tại: Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang thị xã Hà Đông, Phường Quang Trung, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/11/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 159 · Khu D2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 4/3/1952 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1952 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 689 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/10/1953 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1953 Quê quán: Khu Phố 3 - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 491 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1954 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/9/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Trần Phú, Xã Trần Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 86 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1962 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1962 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1963 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: An Bình - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 8 · Lô 24 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1965 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu N1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2114 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1965 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 238 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1966 Quê quán: Đức Vĩnh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 51 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 324 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 Quê quán: Phố Quang Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H4A · Khu A5 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Phố Hoàng Văn Thụ - Tp Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập