Liệt sĩ Nguyễn Văn Thai

294 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Thai trong kho · trang 4/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 151 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng Đ · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Lam Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Triệu Hưng - Triệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C1 D1 E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. NGuyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu A2 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 282 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 284 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 722 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 864 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 174 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng R · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng N · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 362 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 128 · Khu C Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  40. Nguyễn văn Thại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 54 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/9/1974 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 711 · Lô 4 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Thai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T19 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu K Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 710 · Khu 5 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/09/1977 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1977 Quê quán: Vũ Trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập