Liệt sĩ Nguyễn Văn Sử

270 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Sử trong kho · trang 3/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Sư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sứ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 78 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/12/1968 Quê quán: Phú Lổ - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Xuân Giang - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. nguyễn văn sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 25 · Khu b Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Việt xuân, Xã Việt Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 · Khu D14 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 101 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Su Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Sư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 114 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 377 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/06/1969 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Sữ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1011 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 733 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Sứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H2 · Khu B3 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 176 · Hàng 9 · Khu Phải Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Sư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 484 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 92 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  46. Nguyễn văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  47. Nguyễn văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 223 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Sữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng Đ · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 349 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Sư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Phong Khê - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 34 · Khu 4 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 18 · Khu G2 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 178 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 32 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập