Liệt sĩ Nguyễn Văn Sử

270 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Sử trong kho · trang 2/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hồ sơn, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/3/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sừ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Thuỷ, Xã Tri Thủy, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sừ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 76 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Khởi Nghĩa (Gia Đình Quản Lý), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sư Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 22/3/1950 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 336 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sứ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/5/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/9/1950 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Su Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sừ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/3/1951 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 5B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 16 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/11/1952 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Sú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Sù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Sừ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Sừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/3/1954 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1954 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1960 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Sứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/2/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H3 · Khu A4 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 18/2/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H13 · Khu A3 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/8/1963 Quê quán: Vũ Hòa - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1963 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Su Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 873 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 13 · Khu H2 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 31 · Khu 1 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1964 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Su Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/11/1965 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  53. Nguyễn văn Sừ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 95 · Lô 10 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 257 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô g Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn văn Sử Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 82 · Lô 4 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1967 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 32 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập