Liệt sĩ Nguyễn Văn Sử

270 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Sử trong kho · trang 4/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H5 · Khu A3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô 4B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1970 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Su Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 03/07/1971 Quê quán: Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Su Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 03/07/1971 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Su Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 Quê quán: Trường Yên - Gia Khánh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C1 - E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Su Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H12A · Khu A6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Su Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh 1, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Số 1 Phú Mỹ - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 13 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Sữ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu A2 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 171 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 143 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn văn Sừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn văn Sừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 56 · Lô 4 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 60 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn văn Sử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô C · Khu G Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Sư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 143 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/12/1974 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hoàng kim, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  44. NGuyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Su Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/8/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Sứ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 31 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Nhà Trung - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Nguyễn văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu C1 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 43 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu b Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Sự Năm sinh: 1/4/1954 Ngày hy sinh: 25/4/1977 An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 47 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 32 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập