Liệt sĩ Nguyễn Văn Phong

252 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Phong trong kho · trang 3/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phộng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H8A · Khu A6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phổng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 45 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 76 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 883 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/3/1969 Quê quán: Cam Mỹ - An Ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/9/1969 Quê quán: Việt Hưng - Văn Long - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Văn Phú - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tứ trưng, Thị Trấn Tứ Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 253 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  21. Nguyễn văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 177 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1970 Quê quán: Ngọc Lý - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1970 Quê quán: Kênh Giang - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Phỏng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/4/1971 Quê quán: Phú Xuân - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Nguyễn văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Nghĩa Phong - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1972 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Huy Xuân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Hương Phúc - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Xuân Ngọc - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Phơng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu O Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 58 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn VĂn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu N Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đắc Sở, Xã Đắc Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 164 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 52 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  56. Nguyễn văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 44 · Lô 5 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 180 · Lô 17 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1049 · Khu C Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 82 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 147 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập